Để nâng cao trải nghiệm giao dịch, MEXC đã tăng giới hạn vị thế cho các Futures cổ phiếu sau, có hiệu lực từ 00:15 02/07/2026 (Giờ VN).
Chi tiết như sau:
PLTRUSDT Futures Vĩnh cửu | ||
Số lượng vị thế (USDT) | Đòn bẩy tối đa | Tỷ lệ ký quỹ duy trì |
7,800 | 100 | 0.50% |
20,000 | 50 | 1% |
140,000 | 20 | 2% |
2,500,000 | 10 | 5% |
SP500USDT Futures Vĩnh cửu | ||
Số lượng vị thế (USDT) | Đòn bẩy tối đa | Tỷ lệ ký quỹ duy trì |
290,000 | 100 | 0.50% |
1,000,000 | 50 | 0.51% |
2,400,000 | 10 | 5% |
QQQUSDT Futures Vĩnh cửu | ||
Số lượng vị thế (USDT) | Đòn bẩy tối đa | Tỷ lệ ký quỹ duy trì |
100,000 | 100 | 0.50% |
140,000 | 50 | 1% |
500,000 | 20 | 2% |
2,200,000 | 10 | 5% |
IONQUSDT Futures Vĩnh cửu | ||
Số lượng vị thế (USDT) | Đòn bẩy tối đa | Tỷ lệ ký quỹ duy trì |
110,000 | 20 | 0.50% |
2,100,000 | 10 | 5% |
POETUSDT Futures Vĩnh cửu | ||
Số lượng vị thế (USDT) | Đòn bẩy tối đa | Tỷ lệ ký quỹ duy trì |
120,000 | 20 | 2% |
2,100,000 | 10 | 5% |
*Lưu ý: Số lượng vị thế tối đa ≈ Số lượng hợp đồng mở tối đa * Kích thước Futures * Giá hiện tại. Giới hạn vị thế được liệt kê trong bảng trên là ước tính dựa trên giá vào lúc 00:15 02/07/2026 (Giờ VN).
Để biết thêm thông tin mới nhất, vui lòng tham khảo Thông tin → Giới hạn rủi ro/Quy tắc giao dịch.
Lưu ý quan trọng:
- Những điều chỉnh này sẽ không ảnh hưởng đến các vị thế hiện tại của bạn.
- Tùy thuộc vào biến động thị trường, MEXC toàn quyền điều chỉnh các thông số Futures, bao gồm nhưng không giới hạn ở giới hạn vị thế, đòn bẩy tối đa, tỷ lệ Funding và độ chính xác của giá.
Cảm ơn sự đồng hành của bạn.
