Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.41773
+20.55%
-20.71%
-19.39%
$ 171.80M
$ 2.17M
2
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.04983
+0.06%
+0.46%
+43.07%
$ 110.35M
$ 13.71M
3
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01321
+0.08%
-3.28%
-0.38%
$ 96.05M
$ 6.08M
4
BAS
BAS
BAS
$ 0.029791
+1.37%
-0.29%
+8.43%
$ 74.76M
$ 3.46M
5
River
River
RIVER
$ 3.1608
-0.33%
-4.16%
-4.69%
$ 61.78M
$ 28.80K
6
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.002228
+15.87%
+18.17%
+27.68%
$ 49.91M
$ 2.91B
7
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.1588
+0.95%
+11.47%
+6.76%
$ 41.64M
$ 667.04K
8
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.07155
-0.49%
-1.96%
-1.93%
$ 37.29M
$ 886.31K
9
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1818
+0.67%
+4.01%
+7.65%
$ 37.04M
$ 462.09K
10
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.11104
-1.85%
+7.59%
+27.03%
$ 31.33M
$ 1.11M
11
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01266
+0.88%
+0.48%
0.00%
$ 25.32M
$ 4.96M
12
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.1342
+2.99%
-9.00%
-41.24%
$ 25.03M
$ 544.07K
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07496
+0.98%
-4.55%
+1.12%
$ 24.81M
$ 2.07M
14
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.3303
+2.33%
-28.12%
-36.83%
$ 22.49M
$ 366.37K
15
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.06581
+0.66%
-1.29%
-4.73%
$ 22.25M
$ 901.16K
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.104
+0.78%
-3.62%
+0.10%
$ 19.70M
$ 1.06M
17
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.02865
+0.92%
-2.05%
-0.56%
$ 15.43M
$ 3.17M
18
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.053197
+1.59%
+1.97%
+26.26%
$ 15.40M
$ 1.13M
19
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.01467
+0.27%
-4.38%
-13.84%
$ 15.31M
$ 22.77M
20
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.07372
+1.75%
+2.22%
-1.96%
$ 9.04M
$ 874.09K
21
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.03985
+0.30%
-5.42%
-3.61%
$ 8.96M
$ 1.60M
22
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01243
+1.14%
+0.16%
+8.43%
$ 8.44M
$ 7.55M
23
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02029
+0.64%
-3.05%
+2.83%
$ 7.98M
$ 3.43M
24
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.05589
+0.47%
-0.84%
+6.50%
$ 6.96M
$ 1.66M
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.02116
-0.19%
+3.93%
+12.55%
$ 5.27M
$ 8.45M
26
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.004804
+2.10%
-4.97%
+11.92%
$ 4.71M
$ 25.29M
27
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.02353
+0.81%
-6.65%
+9.22%
$ 4.63M
$ 2.72M
28
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1637
+0.06%
-0.49%
-0.37%
$ 3.11M
$ 340.37K
29
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.02365
+0.30%
-1.79%
+7.56%
$ 2.64M
$ 2.16M
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.005836
-0.12%
-3.59%
+0.12%
$ 2.32M
$ 16.73M
31
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.005571
-0.04%
-2.06%
+2.79%
$ 2.15M
$ 10.34M
32
Allo
Allo
RWA
$ 0.001173
+0.09%
-1.01%
-0.59%
$ 2.11M
$ 42.61M
33
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01019
+0.10%
-3.70%
-4.79%
$ 1.56M
$ 5.61M
34
NODE
NODE
NODE
$ 0.00699
+0.52%
+1.13%
+5.06%
$ 932.67K
$ 8.92M
35
Sentio
Sentio
ST
$ 0.01545
-0.64%
+1.58%
+0.19%
$ 865.20K
$ 3.65M
36
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003306
+0.33%
-0.48%
-1.10%
$ 701.79K
$ 16.56M
37
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.001729
+0.69%
-29.36%
-43.17%
$ 434.61K
$ 27.21M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00053893
+0.02%
-0.01%
+3.68%
$ 404.36K
$ 2.94K
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.00057154
-0.01%
-0.00%
-2.65%
$ 117.76K
$ 82.76
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1.204E-5
0.00%
+1.43%
+17.23%
$ 108.39K
--
41
SGC
SGC
SGC
$ 3.7E-6
0.00%
+2.85%
+0.27%
$ 24.43K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00014383
+0.50%
0.00%
+13.54%
$ 16.11K
$ 195.39
43
Reddio
Reddio
RDO
$ 8.46E-6
-0.12%
-8.63%
-1.97%
$ 16.07K
--
44
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 4.798E-5
-0.35%
-13.02%
-20.67%
$ 10.18K
--
45
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.01692
+0.53%
-4.62%
+4.25%
--
$ 3.37M
46
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.001383
+0.29%
-0.64%
-23.17%
--
$ 40.72M
47
Unitas
Unitas
UP
$ 0.31997
-0.62%
-0.31%
+0.71%
--
$ 176.82K
48
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.02067
+0.68%
-7.83%
-9.33%
--
$ 3.48M
49
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0.4911
+1.52%
-4.73%
+4.70%
--
$ 150.09K
50
RICE AI
RICE AI
RICE
$ 0.005294
+0.38%
-6.12%
-8.27%
--
$ 10.16M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 56 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $971.22M.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, AKE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 18.17% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 56 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, ZAMA, SENT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $971.22M. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.