Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.31264
-5.56%
+28.20%
+238.56%
$ 134.36M
$ 2.19M
2
River
River
RIVER
$ 5.1901
-1.50%
-0.47%
-4.80%
$ 101.48M
$ 80.68K
3
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01394
-0.65%
+10.28%
-3.62%
$ 100.17M
$ 6.50M
4
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.26924
-1.05%
+14.20%
-20.57%
$ 90.52M
$ 1.83M
5
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.71578
-0.57%
+8.68%
-11.18%
$ 89.71M
$ 3.27M
6
BAS
BAS
BAS
$ 0.031796
0.00%
+3.50%
+34.52%
$ 80.00M
$ 14.88M
7
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.03085
-0.99%
+5.00%
-8.42%
$ 67.96M
$ 3.10M
8
Irys
Irys
IRYS
$ 0.0198
-1.59%
+10.58%
-12.45%
$ 39.52M
$ 5.94M
9
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.13332
+0.93%
+12.19%
+10.96%
$ 37.29M
$ 1.75M
10
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.0654
-0.86%
-1.64%
+10.85%
$ 34.10M
$ 1.08M
11
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.48514
+0.40%
-1.31%
-3.13%
$ 32.45M
$ 118.11K
12
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.1563
-0.70%
-4.06%
-11.27%
$ 29.62M
$ 2.71M
13
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.1611
-2.17%
+5.48%
-7.93%
$ 29.36M
$ 16.73M
14
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02764
-0.96%
-8.17%
-10.54%
$ 29.05M
$ 2.48M
15
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.1101
+0.09%
0.00%
-0.09%
$ 28.71M
$ 475.76K
16
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.05198
-0.38%
-2.42%
+2.82%
$ 28.07M
$ 1.32M
17
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.06947
-0.38%
+2.69%
-21.59%
$ 23.36M
$ 1.04M
18
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1082
-0.65%
+2.87%
-11.22%
$ 21.96M
$ 526.45K
19
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.061619
+1.12%
+10.66%
+5.29%
$ 18.13M
$ 3.97M
20
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.05307
-0.86%
+5.50%
-6.97%
$ 11.97M
$ 2.38M
21
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.09737
-0.07%
+15.90%
-5.80%
$ 11.48M
$ 880.81K
22
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02652
-1.23%
+2.92%
-17.00%
$ 9.95M
$ 2.85M
23
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01286
-1.00%
+2.23%
-15.28%
$ 8.61M
$ 4.39M
24
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0002992
+0.23%
-0.86%
-6.27%
$ 6.85M
$ 194.89M
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.02112
-1.64%
+15.81%
-1.11%
$ 5.53M
$ 16.87M
26
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.0055
-0.87%
+0.90%
-16.35%
$ 5.36M
$ 10.71M
27
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.02216
-1.39%
+1.52%
-27.64%
$ 4.33M
$ 2.63M
28
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.03312
+0.61%
+9.51%
-36.06%
$ 3.73M
$ 2.25M
29
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1778
-0.84%
+1.60%
-9.26%
$ 3.37M
$ 356.39K
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.00679
+0.12%
+1.49%
-8.93%
$ 2.70M
$ 9.17M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.001355
+0.22%
-4.17%
-7.88%
$ 2.44M
$ 39.14M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.006096
+0.10%
+3.71%
-15.28%
$ 2.35M
$ 8.69M
33
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01492
-0.66%
+2.80%
-13.87%
$ 2.32M
$ 3.66M
34
Sentio
Sentio
ST
$ 0.0279
0.00%
0.00%
-7.67%
$ 1.56M
$ 2.22M
35
NODE
NODE
NODE
$ 0.01068
+0.09%
+0.19%
-2.65%
$ 1.42M
$ 5.26M
36
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.005727
+0.70%
+2.00%
-11.54%
$ 1.41M
$ 12.52M
37
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004651
-0.04%
0.00%
-11.99%
$ 983.98K
$ 11.88M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00043909
-2.91%
+14.75%
-49.81%
$ 329.45K
$ 46.22K
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.0007438
+0.04%
+2.31%
-7.43%
$ 251.24K
$ 73.06M
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 0.00001614
0.00%
+0.94%
+0.94%
$ 145.26K
$ 3.67B
41
SGC
SGC
SGC
$ 8.7E-6
0.00%
0.00%
+6.49%
$ 57.44K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00025589
-0.28%
-8.76%
-21.02%
$ 28.63K
$ 720.52
43
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00012829
0.00%
0.00%
-30.05%
$ 16.14K
$ 1.02
44
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 7.052E-5
-18.54%
-7.55%
-16.74%
$ 14.95K
--
45
Reddio
Reddio
RDO
$ 7.65E-6
0.00%
+9.07%
-12.07%
$ 14.53K
--
46
Boom
Boom
BOOM
$ 4.24E-5
+2.99%
-11.63%
-46.29%
$ 9.08K
--
47
DePHY
DePHY
PHY
$ 0.00012216
+1.22%
+6.76%
+40.78%
$ 8.94K
$ 456.41M
48
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.02089
-0.85%
+9.04%
-7.33%
--
$ 2.96M
49
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.01789
-0.34%
-3.47%
-6.62%
--
$ 8.07M
50
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.002253
-0.31%
-3.65%
-11.67%
--
$ 24.01M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 59 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.10B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, VELVET đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 28.20% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 59 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, RIVER, SENT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.10B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.