Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
MYRIA
RTM
OGG
-1.06%-1.07%+4.01%$ 2.33T$ 51.48B694
2Layer 1 (L1)
GRAV
OGG
RTM
-1.09%-1.11%+3.86%$ 2.30T$ 47.80B345
3Bằng chứng công việc (PoW)
BTCZ
MEWC
OGG
-1.13%-1.14%+3.35%$ 1.65T$ 25.87B123
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-0.47%-0.47%+2.98%$ 619.35B$ 73.53B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
STBU
RDD
VC
-1.03%-1.05%+5.60%$ 547.68B$ 20.01B118
6Có nguồn gốc từ Mỹ
WARPED
MYRIA
RYOSHI
-0.98%-0.96%-0.23%$ 318.73B$ 26.03B245
7Stablecoin
BUD
MSUSD
IDRT
-0.07%-0.07%+0.33%$ 291.02B$ 62.34B268
8Stablecoin USD
USDX
BUD
MSUSD
-0.02%-0.02%+0.38%$ 288.47B$ 62.26B126
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
BRZ
GBPE
IDRT
-0.06%-0.05%+0.25%$ 277.36B$ 61.12B110
10Token sàn giao dịch
VOLT
VVS
XSP
-1.18%-1.21%+7.30%$ 161.11B$ 4.23B246
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
GT
HT
PANDA
-0.92%-0.97%+6.59%$ 143.68B$ 1.61B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
SALT
RLY
KROM
-1.03%-1.07%+7.17%$ 143.41B$ 2.29B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
HT
DEW
SOLCEX
-0.92%-0.96%+7.22%$ 128.14B$ 1.11B55
14Gốc Base
BYTE
DEPLOYER
SIDUS
-0.15%-0.15%+3.38%$ 113.21B$ 15.41B451
15Tài chính phi tập trung (DeFi)
WAVE
KAON
$SHARBI
-1.76%-1.76%+6.34%$ 78.76B$ 6.49B1053
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURR
EURQ
EURC
-0.18%-0.18%+0.89%$ 75.13B$ 11.83B10
17GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
-0.18%-0.18%+0.90%$ 74.61B$ 11.85B4
18CoinList Launchpad
HMT
RLY
TEA
-1.50%-1.49%+5.76%$ 71.26B$ 4.40B69
19Riêng tư
1CLAWAI
RATSPEAK
XLA
-3.62%-3.59%+21.64%$ 49.84B$ 2.91B117
20Tài sản thế giới thực (RWA)
BD/SOL
DCOIN
PNDO
+0.19%+0.17%-28.68%$ 49.09B$ 3.12B663
21Quản trị
CRTS
ROBOTMONEY
VOLT
-1.23%-1.20%+10.00%$ 43.73B$ 4.82B194
22Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
VVS
OBS
XSP
-1.64%-1.61%+8.63%$ 34.69B$ 3.27B241
23Meme
FTFS
SQUID
USHIBA
-0.14%-0.09%+10.80%$ 34.12B$ 3.17B3290
24Coin riêng tư
FIVE
XLA
BTCZ
-4.48%-4.42%+25.22%$ 29.51B$ 992.60M38
25Vĩnh cửu
ZEX
MCB
QTO
-2.41%-2.40%+6.76%$ 25.04B$ 1.89B79
26Cơ sở hạ tầng
SYLO
P0
SVM
-0.41%-0.44%+11.57%$ 24.68B$ 2.09B248
27Tài sản mã hóa
MOONDOGE
DCOIN
PNDO
+0.37%+0.37%-48.15%$ 23.99B$ 1.59B482
28Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
0.00%0.00%+4.93%$ 23.52B$ 343.54K1
29Bằng chứng không kiến thức (ZK)
UFI
ZERA
ENX
-4.23%-4.04%+34.67%$ 22.97B$ 1.21B82
30Phái sinh
ZEX
MCB
QTO
-2.35%-2.31%+5.63%$ 21.58B$ 1.45B91
31Kháng lượng tử
QANX
QTC
TDC
-4.41%-4.21%+38.01%$ 20.61B$ 944.51M20
32Spotlight của Binance Alpha
SGC
MONKY
JAGER
+1.14%+1.15%+8.25%$ 19.65B$ 1.85B363
33Chủ đề chó
MAGADOGE
$SHARBI
USHIBA
+0.11%+0.15%+9.41%$ 18.83B$ 1.15B368
34Trí tuệ nhân tạo (AI)
SURPLUS
SVM
AUTONO
+1.37%+1.42%+15.79%$ 18.16B$ 1.99B1019
35Chủ đề 4chan
4CHAN
DICKBUTT
FSJAL
-0.18%-0.14%+10.52%$ 17.15B$ 1.20B56
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
HIBER
VERTEX
1CLAWAI
-2.63%-2.65%+17.05%$ 15.00B$ 1.21B64
37Lấy cảm hứng từ Elon Musk
RIZO
GROKGIRL
BYTE
+0.61%+0.65%+12.44%$ 14.33B$ 854.49M56
38Trừu tượng hoá chuỗi
BLD
CYC
XION
-2.69%-2.72%+18.31%$ 12.80B$ 1.05B14
39Giao thức RWA
STBU
$QBIT
BD/SOL
-2.30%-2.35%+13.67%$ 12.56B$ 933.99M74
40Cá cược (GambleFi)
WINR
DANZO
LBLOCK
-2.33%-2.35%-2.20%$ 12.14B$ 45.33M69
41Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
LOKA
SXP
SQR
+0.58%+0.47%+12.39%$ 12.02B$ 2.49B144
42Quyền chọn
TUNE
DRV
HXRO
-2.60%-2.62%-2.34%$ 11.74B$ 42.90M17
43Thị trường dự đoán
PNK
PRDT
OVER
-2.49%-2.50%-2.38%$ 11.64B$ 44.65M38
44Farming lợi nhuận
BNSD
RLY
KAON
-2.11%-2.08%+11.56%$ 11.04B$ 1.35B117
45Giao tiếp chuỗi chéo
ICX
JM
GRAV
-2.64%-2.70%+14.23%$ 10.98B$ 820.05M51
46Tokenized Treasuries
APTUSD
USDM1
BUIDL
+0.26%+0.27%-0.63%$ 10.90B$ 3.17M11
47Oracle
UFI
ORA
SORA
-2.89%-2.95%+14.27%$ 10.48B$ 785.61M41
48Hệ sinh thái x402
STARKBOT
WURK
SVM
-2.72%-2.78%+15.48%$ 10.46B$ 841.32M101
49Layer 2 (L2)
TORA
MODE
MYRIA
+0.15%+0.15%+12.98%$ 9.50B$ 1.24B104
50Tạo lập thị trường tự động (AMM)
TUNA
VVS
SODA
+0.56%+0.61%+16.14%$ 9.28B$ 1.50B60

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).