Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
NEOX
PAW
TAKER
-2.06%-2.05%+0.12%$ 1.85T$ 41.60B555
2Layer 1 (L1)
NEOX
PAW
TAKER
-2.07%-2.02%+0.11%$ 1.83T$ 41.27B347
3Bằng chứng công việc (PoW)
BTCZ
TRMP
NEOX
-1.84%-1.84%+0.11%$ 1.34T$ 26.11B124
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-1.65%-1.63%+0.16%$ 532.92B$ 63.74B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
RDD
OMAX
TAKER
-2.66%-2.57%-0.10%$ 416.44B$ 13.37B119
6Stablecoin
RAI
USDJ
IDRX
-0.06%-0.08%-0.24%$ 303.47B$ 54.41B270
7Stablecoin USD
VUSD
BUD
DUSD
-0.12%-0.10%-0.27%$ 298.96B$ 54.24B125
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
A7A5
IDRX
AXCNH
-0.15%-0.15%-0.26%$ 288.24B$ 53.29B113
9Có nguồn gốc từ Mỹ
GNUS
MYRIA
L1
-1.75%-1.66%0.00%$ 277.66B$ 17.91B245
10Token sàn giao dịch
ORAIX
BIT
XSP
-1.29%-1.05%-1.04%$ 123.71B$ 1.86B254
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DRGN
SFM
KROM
-0.68%-0.57%-0.39%$ 117.94B$ 1.17B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
CKB
MERL
-0.60%-0.50%-0.20%$ 117.34B$ 1.11B28
13Gốc Base
BACHI
MBS
PAW
-0.79%-0.75%-0.68%$ 108.54B$ 13.30B454
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
WFCA
BIT
SOLCEX
-0.89%-0.73%-0.70%$ 101.86B$ 688.51M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
-0.40%-0.43%-0.66%$ 75.92B$ 11.75B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURI
USDQ
EURQ
-0.30%-0.33%-0.40%$ 73.69B$ 11.68B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
MOONDOGE
DFI
NEOX
+0.35%+0.32%+0.93%$ 65.83B$ 12.58B612
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
XSP
VIES
RZR
-2.65%-2.49%-3.07%$ 62.68B$ 3.38B1052
19CoinList Launchpad
FLK
MASA
HMT
-3.11%-2.64%+0.79%$ 52.12B$ 2.05B67
20Riêng tư
ZCL
XLA
BTCZ
-1.05%-0.85%-1.74%$ 30.75B$ 1.16B119
21Quản trị
VK
CHESS
COLD
-2.86%-2.60%-1.41%$ 29.73B$ 1.74B195
22Meme
VALOR
CATX
PETUNIA
-3.65%-3.47%-2.76%$ 24.74B$ 22.06B3295
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
ZIX
ORAIX
XSP
-2.93%-2.71%-2.64%$ 22.79B$ 1.31B245
24Tài sản mã hóa
DHRX
MOONDOGE
TMOX
-0.34%-0.45%+1.02%$ 22.04B$ 11.47B399
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+3.61%+3.55%+1.31%$ 21.23B$ 170.78M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
GAS
MEMEPUTER
AUTONO
-2.45%-2.25%-0.21%$ 20.86B$ 1.80B1035
27Cơ sở hạ tầng
DSLA
COLD
EPIX
-5.67%-5.36%-3.58%$ 19.42B$ 993.25M251
28Vĩnh cửu
CTX
SUP
DCK
-3.15%-3.05%-4.37%$ 17.08B$ 610.88M81
29Spotlight của Binance Alpha
SGC
LMT
TAKER
-0.48%-0.37%+1.83%$ 16.16B$ 2.21B367
30Coin riêng tư
ZCL
XLA
BTCZ
-0.79%-0.68%-2.91%$ 15.66B$ 393.66M41
31Phái sinh
RAILS
CTX
SUP
-3.51%-3.41%-4.89%$ 14.63B$ 495.06M92
32Chủ đề chó
WELSH
GOON
MEELO
-4.92%-4.77%-3.68%$ 14.44B$ 895.19M368
33Chủ đề 4chan
CULT
HONK
HOODIE
-5.25%-5.07%-4.14%$ 12.75B$ 917.75M58
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
B2
LRC
TRUTH
-2.12%-1.87%-7.89%$ 11.59B$ 627.77M83
35Tokenized Treasuries
USDM1
MTBILL
BUIDL
+0.36%+0.22%-0.93%$ 11.14B$ 1.98M10
36Lấy cảm hứng từ Elon Musk
SPQR
LSD
VALENTINE
-5.41%-5.27%-4.63%$ 10.78B$ 727.63M59
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
MUTE
UMBRA
KEEP
-1.45%-1.23%+0.33%$ 10.50B$ 433.16M62
38Cá cược (GambleFi)
BC
SHFL
PUB
-2.46%-2.11%+0.35%$ 10.33B$ 87.55M72
39Quyền chọn
ODDZ
ITHACA
ATM
-2.84%-2.41%-0.23%$ 9.86B$ 32.84M17
40Thị trường dự đoán
PNK
REP
PUB
-2.76%-2.38%-0.14%$ 9.81B$ 78.44M40
41Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
CWS
K
CHESS
-3.09%-2.77%-0.14%$ 9.68B$ 1.11B145
42Kháng lượng tử
STRK
TDC
QTC
-1.96%-1.74%-8.03%$ 9.68B$ 340.22M18
43Giao thức RWA
EDEN
AGRI
TKFG
-2.53%-2.34%+4.09%$ 9.20B$ 460.68M70
44Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
BUD
USDJ
RAI
+0.14%+0.08%-1.25%$ 9.01B$ 267.21M61
45Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
ROUTE
CYC
-1.67%-1.43%+0.02%$ 8.90B$ 268.77M13
46Giao tiếp chuỗi chéo
WAN
CYC
JM
-2.17%-1.90%+1.02%$ 7.53B$ 426.83M48
47DePIN
GNUS
GMRX
RIZ
-2.53%-2.40%-2.09%$ 7.19B$ 355.81M190
48Oracle
GRG
ORA
RIZ
-2.74%-2.42%+0.65%$ 7.07B$ 239.94M41
49Hệ sinh thái x402
DIRA
LKI
TRAI
-2.33%-2.06%+1.81%$ 7.07B$ 229.07M103
50Blockchain riêng tư
XGR
WAN
DERO
-1.17%-1.24%-3.54%$ 6.98B$ 100.82M38

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).