Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
TT
MEWC
RXD
+0.30%+0.32%-0.91%$ 2.34T$ 42.26B690
2Layer 1 (L1)
UBX
MEWC
RXD
+0.32%+0.33%-0.87%$ 2.31T$ 39.80B346
3Bằng chứng công việc (PoW)
SHIC
MEWC
RXD
+0.36%+0.39%-0.83%$ 1.69T$ 23.09B119
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-0.29%-0.29%-1.11%$ 599.49B$ 54.14B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
XEQM
NIM
RDD
-0.09%-0.09%-1.26%$ 530.86B$ 15.14B112
6Có nguồn gốc từ Mỹ
MEWC
PIGGY
RXD
+0.93%+0.92%-0.16%$ 343.72B$ 15.47B241
7Stablecoin
USDB
RAI
BAC
-0.07%-0.07%-0.34%$ 297.03B$ 44.58B275
8Stablecoin USD
KDAI
BUD
USDB
-0.03%-0.03%-0.34%$ 293.88B$ 44.52B128
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
USSD
KDAI
USDB
-0.08%-0.08%-0.38%$ 282.14B$ 43.83B110
10Token sàn giao dịch
BZE
MFI
SBR
+0.66%+0.68%-0.01%$ 158.21B$ 2.72B238
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DASH
MIR
SFM
+0.53%+0.54%+0.39%$ 144.24B$ 2.12B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
CKB
ZIL
+0.60%+0.62%+0.84%$ 141.60B$ 1.21B29
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
SOLCEX
NKYC
BCE
+0.72%+0.74%+0.89%$ 126.82B$ 1.02B52
14Gốc Base
SATO
OX
NOICE
-0.46%-0.45%-1.74%$ 114.14B$ 9.17B439
15Tài sản thế giới thực (RWA)
SLVX
PLANET
STAY
+1.17%+1.18%+0.65%$ 75.52B$ 1.59B626
16GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
-0.11%-0.11%-0.43%$ 74.83B$ 6.79B4
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
SHIELD
VIES
GIVEST
-0.09%-0.09%-3.65%$ 74.41B$ 4.27B1067
18CoinList Launchpad
GOG
OCEAN
KDA
+0.14%+0.11%-2.69%$ 74.12B$ 3.56B70
19Stablecoin tuân thủ MiCA
EURR
EURQ
EURC
-0.12%-0.12%-0.67%$ 72.35B$ 6.80B10
20Riêng tư
1CLAWAI
SHIELD
ZERO
+2.56%+2.51%+0.73%$ 55.47B$ 2.12B123
21Tài sản mã hóa
PFEX
CVXX
SLVX
+1.94%+1.95%+2.90%$ 49.62B$ 758.74M435
22Quản trị
CYC
BOND
VEMP
-0.74%-0.75%-5.09%$ 44.15B$ 3.06B194
23Coin riêng tư
NAV
PRCY
XEQM
+5.02%+4.96%+4.37%$ 32.65B$ 712.50M40
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
ELEPHANT
SBR
BHF
+0.58%+0.58%-3.78%$ 32.48B$ 1.79B235
25Meme
TCAPY
P8BCI
LAPEACE
-0.68%-0.65%+0.20%$ 29.01B$ 2.10B3095
26Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+4.47%+4.47%+10.84%$ 27.19B$ 4.09M1
27Cơ sở hạ tầng
EPIX
AI3
GITLAWB
-0.18%-0.19%-3.34%$ 26.07B$ 1.30B255
28Bằng chứng không kiến thức (ZK)
UFI
ZRC
VSWAP
+2.76%+2.69%+4.11%$ 24.49B$ 923.10M83
29Trí tuệ nhân tạo (AI)
KELLYCLAUDE
MEMEPUTER
FUCI
-1.87%-1.90%-4.27%$ 23.06B$ 2.48B1023
30Vĩnh cửu
SIGMA
OX
LOGX
+0.45%+0.45%-2.87%$ 23.00B$ 1.45B83
31Kháng lượng tử
QONE
QTC
QANX
+2.99%+2.91%+4.29%$ 22.96B$ 787.33M25
32Spotlight của Binance Alpha
MONKY
RVV
TAOCAT
-1.52%-1.45%-3.09%$ 20.97B$ 2.08B366
33Phái sinh
HXRO
BOND
OX
+0.43%+0.42%-2.68%$ 19.55B$ 956.27M93
34Cơ sở hạ tầng riêng tư
VEILNET
SHIELD
1CLAWAI
-1.13%-1.19%-4.42%$ 17.57B$ 1.12B67
35Chủ đề chó
MARVIN
HI
ANAGO
-0.25%-0.25%-1.53%$ 16.51B$ 694.89M357
36Chủ đề 4chan
FSJAL
LOLGUY
OKAYEG
-0.37%-0.37%-0.38%$ 15.13B$ 979.78M53
37Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CYC
LINK
-1.49%-1.56%-4.49%$ 14.96B$ 930.55M13
38Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
RDNT
DORA
MF
-0.19%-0.19%-2.40%$ 12.97B$ 1.88B142
39Farming lợi nhuận
BOND
SBR
VEMP
-0.72%-0.75%-6.15%$ 12.54B$ 828.76M116
40Lấy cảm hứng từ Elon Musk
BABYGROK
RIZO
MARVIN
-0.44%-0.44%-1.66%$ 12.24B$ 526.20M53
41Giao thức RWA
ELX
CRYSTAL STONES
XNL
-0.76%-0.75%-3.23%$ 12.16B$ 421.82M75
42Giao tiếp chuỗi chéo
BRIDGE
CYC
JM
-0.19%-0.19%-2.87%$ 10.82B$ 521.84M50
43Oracle
REPV2_YES_1
UFI
HAPI
-0.58%-0.58%-2.73%$ 10.04B$ 355.04M40
44Hệ sinh thái x402
WURK
MESH
FUCI
-0.62%-0.62%-2.73%$ 9.83B$ 317.46M101
45DePIN
ZCN
NCN
GMRX
+0.24%+0.23%-2.19%$ 9.78B$ 585.57M190
46Tạo lập thị trường tự động (AMM)
BSW
ABOND
SBR
+0.72%+0.74%-5.23%$ 9.66B$ 746.21M61
47Layer 2 (L2)
XNL
1CAT
TORA
-0.21%-0.20%-6.05%$ 9.46B$ 943.93M104
48Tokenized Treasuries
USDM1
THBILL
BUIDL
+0.06%+0.08%-0.47%$ 9.25B$ 2.30M11
49Nhà phát hành stablecoin
THL
ELX
XNL
-1.13%-1.11%-1.49%$ 9.07B$ 791.85M41
50Binance Launchpool
GUN
NFP
RDNT
-0.53%-0.52%-1.71%$ 8.16B$ 1.29B57

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).