Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 58.16
+0.75%
-1.68%
-2.14%
$ 14.73B
$ 37.64K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6244
+0.05%
+0.26%
+0.66%
$ 1.68B
$ 1.19M
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1883
+0.05%
-1.26%
-4.23%
$ 624.55M
$ 694.33K
4
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.1517
-0.03%
-6.75%
-4.35%
$ 536.60M
$ 117.43K
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.394
+0.29%
0.00%
-0.71%
$ 490.15M
$ 249.75K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.6422
+0.58%
-3.53%
-4.96%
$ 172.76M
$ 124.53K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0.34924
+0.98%
-1.13%
+7.27%
$ 116.97M
$ 254.59K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12638
+0.48%
-1.81%
+3.31%
$ 106.52M
$ 733.75K
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.1163
-0.26%
-4.37%
-5.76%
$ 85.63M
$ 475.30K
10
GMX
GMX
GMX
$ 6.795
-0.09%
+3.16%
+10.58%
$ 70.68M
$ 9.14K
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2714
+0.52%
-0.66%
-5.43%
$ 37.69M
$ 280.30K
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.09098
+0.59%
-2.18%
+1.25%
$ 29.49M
$ 970.42K
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07496
+0.98%
-4.55%
+1.12%
$ 24.81M
$ 2.07M
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10895
+0.37%
-0.67%
+0.46%
$ 24.50M
$ 531.15K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01284
+0.31%
-2.07%
+8.40%
$ 24.14M
$ 3.99M
16
Based
Based
BASED
$ 0.07889
+1.29%
-7.12%
-15.87%
$ 18.39M
$ 3.01M
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01931
+0.47%
-0.47%
+4.00%
$ 17.63M
$ 3.18M
18
SynFutures
SynFutures
F
$ 0.003313
+1.18%
+2.02%
+3.06%
$ 14.29M
$ 19.82M
19
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007189
+1.00%
-2.64%
+9.08%
$ 14.28M
$ 8.25M
20
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0339
+0.59%
+2.40%
+3.65%
$ 13.28M
$ 1.49M
21
Coin98
Coin98
C98
$ 0.0129
+0.70%
-1.98%
-0.62%
$ 12.90M
$ 4.62M
22
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5443
-0.39%
-2.55%
-11.57%
$ 12.75M
$ 102.09K
23
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0.01723519
+0.18%
-0.01%
+0.22%
$ 8.33M
$ 4.39K
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0553
0.00%
-5.15%
-4.82%
$ 8.18M
$ 137.07K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01219
+0.58%
-6.51%
-9.76%
$ 7.46M
$ 4.67M
26
THENA
THENA
THE
$ 0.05528
+0.78%
-0.02%
+1.06%
$ 7.38M
$ 1.18M
27
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.406082
+0.36%
-0.03%
-5.33%
$ 7.31M
$ 2.05K
28
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.86
+0.54%
+0.00%
-0.53%
$ 7.08M
$ 18.32
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007763
-0.35%
-1.92%
-1.63%
$ 5.91M
$ 7.22M
30
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.30509
+0.61%
0.00%
+9.46%
$ 5.80M
$ 150.73
31
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0348
-0.85%
-28.63%
+21.60%
$ 5.76M
$ 348.21K
32
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.055847
+0.26%
-0.04%
+0.83%
$ 5.03M
$ 1.30K
33
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0.009028
+0.94%
-1.22%
0.00%
$ 4.49M
$ 6.26M
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0.001505
+0.40%
-2.91%
+1.08%
$ 4.35M
$ 81.46M
35
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.125971
+0.44%
-0.01%
+3.23%
$ 3.73M
$ 4.41M
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.318358
+0.06%
+0.09%
-1.24%
$ 2.68M
$ 1.13M
37
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0.007558
+0.29%
-9.49%
-6.79%
$ 2.39M
$ 6.50M
38
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00097098
-0.30%
-0.02%
-5.28%
$ 2.29M
$ 1.99K
39
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0.163771
-0.02%
-0.03%
+0.89%
$ 2.26M
$ 18.26K
40
Rails
Rails
RAILS
$ 0.06045
0.00%
+0.04%
+5.66%
$ 2.03M
$ 1.38K
41
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0.118405
+0.35%
-0.01%
-7.45%
$ 1.75M
$ 40.94K
42
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.02143526
+1.35%
+0.05%
+11.60%
$ 1.56M
$ 198.76K
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00246113
+0.24%
-0.00%
-5.13%
$ 1.33M
$ 930.00
44
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0.004843
+0.08%
-3.58%
-5.89%
$ 1.25M
$ 16.83M
45
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0.00118713
-0.77%
-0.01%
+4.56%
$ 1.18M
$ 82.58K
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00213457
0.00%
-0.04%
-29.58%
$ 976.79K
$ 226.64
47
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003306
+0.33%
-0.48%
-1.10%
$ 701.79K
$ 16.56M
48
Lnfi Network
Lnfi Network
LN
$ 0.00641445
0.00%
+0.00%
+11.31%
$ 554.56K
$ 50.06K
49
SigmaDotMoney
SigmaDotMoney
SIGMA
$ 0.00334725
+0.34%
+0.01%
-10.99%
$ 485.35K
$ 2.09K
50
Levana
Levana
LVN
$ 0.00056159
0.00%
--
+6.29%
$ 450.96K
$ 0.68

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 81 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.97B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, DCK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 16.71% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 81 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $18.97B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.