Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 12.516
-0.40%
-1.59%
+13.02%
$ 8.25B
$ 68.65K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 54.27
+0.04%
-2.41%
+9.03%
$ 4.20B
$ 138.25K
3
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.932
+0.24%
-4.72%
+17.23%
$ 1.62B
$ 241.18K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06747
-0.24%
-1.54%
-0.62%
$ 1.57B
$ 852.05K
5
United Stables
United Stables
U
$ 0.9993
+0.01%
-0.01%
-0.02%
$ 999.36M
$ 55.67K
6
Quant
Quant
QNT
$ 67.16
-1.22%
+0.63%
+4.86%
$ 810.08M
$ 801.64
7
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.8528
+0.71%
+2.21%
+5.92%
$ 671.84M
$ 3.42M
8
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07754
-0.08%
-1.13%
-1.56%
$ 599.95M
$ 11.69M
9
Stacks
Stacks
STX
$ 0.2704
-0.55%
-3.08%
+3.55%
$ 491.76M
$ 334.62K
10
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.05348
-0.26%
-1.67%
-6.77%
$ 422.10M
$ 7.26M
11
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3856
+0.39%
-2.63%
+6.03%
$ 327.69M
$ 732.72K
12
Humanity
Humanity
H
$ 0.07856
+0.10%
+2.09%
+2.23%
$ 222.27M
$ 1.17M
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01947
-0.36%
-0.05%
+20.48%
$ 211.94M
$ 4.59M
14
STRK
STRK
STRK
$ 0.03054
+0.49%
-1.09%
+14.07%
$ 195.74M
$ 11.56M
15
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.0423
-0.19%
-0.80%
+8.23%
$ 190.10M
$ 1.66M
16
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.05067
-0.10%
-0.25%
-4.21%
$ 177.74M
$ 1.62M
17
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.2131
-0.09%
-1.10%
+7.49%
$ 170.23M
$ 684.64K
18
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4834
+0.08%
-0.72%
+2.39%
$ 163.54M
$ 602.17K
19
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05942
-0.05%
-1.57%
-2.33%
$ 115.57M
$ 998.60K
20
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.004773
-0.21%
+0.88%
+4.08%
$ 96.54M
$ 14.34M
21
SOON
SOON
SOON
$ 0.1821
-0.27%
-3.69%
-2.46%
$ 94.01M
$ 431.20K
22
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.015862
-0.09%
-1.56%
+10.38%
$ 85.59M
$ 4.76M
23
Gas
Gas
GAS
$ 1.26
0.00%
+0.02%
+5.88%
$ 81.86M
$ 881.86K
24
Nock
Nock
NOCK
$ 0.036924
-0.50%
+15.34%
+120.37%
$ 80.30M
$ 9.71M
25
EXOD
EXOD
EXOD
$ 7.33
0.00%
0.00%
-1.74%
$ 76.53M
--
26
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.102
0.00%
+4.62%
+7.94%
$ 76.48M
$ 194.11K
27
Micron Technology
Micron Technology
MUON
$ 1,007.27
-0.57%
-3.75%
+4.90%
$ 74.52M
$ 345.85
28
Data Network
Data Network
DATA
$ 0.1953
-0.16%
+0.10%
+2.11%
$ 68.84M
$ 490.20K
29
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.02792
-0.07%
-0.07%
+9.79%
$ 67.12M
$ 2.30M
30
Axelar
Axelar
WAXL
$ 0.04504
+0.49%
-1.07%
+6.60%
$ 53.70M
$ 29.14K
31
RedStone
RedStone
RED
$ 0.12769
-0.21%
-2.70%
+12.26%
$ 53.67M
$ 443.88K
32
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.09204
-0.15%
+6.46%
+12.27%
$ 48.05M
$ 876.78K
33
ELF
ELF
ELF
$ 0.05856
-0.67%
-1.40%
+8.87%
$ 47.64M
$ 954.75K
34
0G
0G
0G
$ 0.1999
+0.25%
+3.29%
+9.73%
$ 42.80M
$ 330.27K
35
Zora
Zora
ZORA
$ 0.008776
-2.03%
+3.87%
+19.46%
$ 39.27M
$ 15.06M
36
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.02256
-1.75%
-7.81%
-7.16%
$ 39.25M
$ 755.01K
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.702
-0.12%
-1.84%
+8.60%
$ 38.42M
$ 29.10K
38
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.4623
+0.15%
-2.71%
-1.68%
$ 37.90M
$ 115.17K
39
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1927
-0.26%
+3.82%
+10.10%
$ 37.62M
$ 300.73K
40
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.347
+0.06%
+1.23%
+5.06%
$ 36.12M
$ 160.56K
41
APRO
APRO
AT
$ 0.14361
-0.65%
-5.31%
+4.72%
$ 36.06M
$ 375.44K
42
Movement
Movement
MOVE
$ 0.008851
+0.12%
-1.60%
+4.87%
$ 35.41M
$ 7.63M
43
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00734
-0.27%
+3.98%
+12.79%
$ 35.23M
$ 7.35M
44
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00631534
+0.09%
+0.02%
+6.07%
$ 31.57M
$ 1.56M
45
CargoX
CargoX
CXO
$ 0.146169
+0.20%
-0.02%
-3.50%
$ 31.45M
$ 91.08K
46
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.012177
+0.34%
-36.52%
-0.84%
$ 30.37M
$ 31.86M
47
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.1756
-1.02%
-16.89%
-49.55%
$ 28.01M
$ 891.71K
48
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.19626
-0.59%
+12.70%
-18.41%
$ 27.61M
$ 480.90K
49
PlaysOut
PlaysOut
PLAY
$ 0.03407
+0.03%
+1.22%
-6.21%
$ 26.16M
$ 6.16M
50
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.004957
-0.04%
-1.47%
+1.64%
$ 26.13M
$ 13.31M

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 248 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $23.84B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, SYLO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 119.05% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 248 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, ICP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $23.84B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.