Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.444
+0.18%
-1.56%
+2.55%
$ 5.56B
$ 32.51K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 46.72
-0.06%
-0.79%
+2.93%
$ 3.61B
$ 103.96K
3
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05658
-0.40%
-8.10%
-6.47%
$ 1.33B
$ 998.92K
4
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.173
+0.09%
-1.14%
+0.60%
$ 1.21B
$ 72.20K
5
United Stables
United Stables
U
$ 1.0007
0.00%
-0.02%
-0.02%
$ 1.00B
$ 59.15K
6
Quant
Quant
QNT
$ 63.63
+0.11%
-0.19%
-1.47%
$ 769.52M
$ 1.06K
7
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.0837
+0.43%
+0.84%
-2.23%
$ 650.25M
$ 14.71M
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7287
+0.40%
-1.69%
-3.79%
$ 576.01M
$ 1.73M
9
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.04643
-0.45%
-2.21%
-4.48%
$ 366.19M
$ 4.88M
10
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3979
+1.16%
-2.73%
+8.20%
$ 336.80M
$ 447.38K
11
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1438
-1.62%
-12.66%
-11.65%
$ 264.21M
$ 468.30K
12
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.06135
+0.11%
-2.81%
-5.50%
$ 212.90M
$ 867.81K
13
STRK
STRK
STRK
$ 0.02902
+0.21%
-2.46%
+5.11%
$ 184.24M
$ 3.91M
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01599
-0.19%
-2.73%
-5.54%
$ 173.96M
$ 3.81M
15
Humanity
Humanity
H
$ 0.06113
+1.21%
+2.27%
+2.82%
$ 172.62M
$ 4.24M
16
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.218
+0.42%
-6.26%
-6.01%
$ 171.89M
$ 894.26K
17
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03496
+0.11%
-2.69%
-2.23%
$ 157.37M
$ 1.60M
18
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4286
-0.02%
-1.65%
+0.47%
$ 144.99M
$ 425.04K
19
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05621
-0.11%
-2.69%
+0.48%
$ 109.47M
$ 968.34K
20
Data Network
Data Network
DATA
$ 0.2771
+2.79%
+1.28%
-1.14%
$ 95.85M
$ 336.71K
21
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.017855
+0.01%
-2.83%
+3.51%
$ 95.22M
$ 3.30M
22
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.004487
+0.18%
-3.06%
+1.19%
$ 90.40M
$ 14.76M
23
SOON
SOON
SOON
$ 0.168
-0.30%
+1.88%
+1.94%
$ 86.35M
$ 378.96K
24
$ 974.9
+0.98%
-0.23%
+14.78%
$ 72.42M
$ 80.03
25
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.02937
0.00%
-1.97%
-0.78%
$ 70.72M
$ 2.07M
26
Gas
Gas
GAS
$ 1.032
0.00%
-0.00%
-0.39%
$ 67.21M
$ 2.54M
27
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.088
+0.46%
+3.04%
+6.54%
$ 65.98M
$ 20.97K
28
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.35
0.00%
+0.00%
+6.36%
$ 55.92M
--
29
ELF
ELF
ELF
$ 0.062
-0.40%
-0.11%
-1.33%
$ 50.55M
$ 911.49K
30
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.3082
+0.42%
+2.28%
+1.78%
$ 49.69M
$ 248.55K
31
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.04055953
-0.14%
-0.02%
+0.51%
$ 49.04M
$ 2.80M
32
RedStone
RedStone
RED
$ 0.09944
-0.31%
-1.00%
-0.54%
$ 41.53M
$ 595.27K
33
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.5024
-0.12%
-1.91%
-1.33%
$ 41.22M
$ 224.95K
34
Movement
Movement
MOVE
$ 0.01019
0.00%
-3.86%
-4.32%
$ 40.82M
$ 5.54M
35
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.702
+0.47%
-3.56%
-2.79%
$ 38.42M
$ 32.82K
36
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3605
0.00%
+1.46%
+4.01%
$ 37.54M
$ 166.19K
37
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1926
+0.10%
-0.05%
-0.93%
$ 37.54M
$ 255.33K
38
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.07178
-0.28%
-1.84%
-2.66%
$ 37.39M
$ 864.14K
39
0G
0G
0G
$ 0.1737
-3.35%
-7.18%
-3.51%
$ 36.91M
$ 451.55K
40
Nock
Nock
NOCK
$ 0.01596
+0.31%
-2.51%
-15.63%
$ 34.97M
$ 7.32M
41
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.01985
-3.03%
-11.68%
-32.46%
$ 34.67M
$ 1.10M
42
APRO
APRO
AT
$ 0.13838
+0.20%
-2.62%
-2.85%
$ 34.62M
$ 385.67K
43
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00707
-0.42%
+0.14%
+0.98%
$ 34.55M
$ 7.18M
44
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.006304
+0.43%
+0.21%
+7.40%
$ 33.33M
$ 46.11M
45
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00594342
+0.02%
-0.01%
+0.69%
$ 29.54M
$ 1.02M
46
Block Street
Block Street
BSB
$ 0.13219
+0.20%
-5.28%
-6.70%
$ 29.53M
$ 1.02M
47
Zora
Zora
ZORA
$ 0.006387
-0.14%
+0.09%
+0.81%
$ 28.51M
$ 10.32M
48
PlaysOut
PlaysOut
PLAY
$ 0.03675
+1.42%
+2.76%
+6.22%
$ 28.12M
$ 3.01M
49
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.011122
+1.72%
+0.27%
-2.37%
$ 27.83M
$ 6.87M
50
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.1918
-0.39%
+5.76%
+107.76%
$ 27.42M
$ 1.37M

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 255 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $19.23B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, CORN đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 24.46% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 255 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, SKY. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $19.23B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.