Top token Token sàn giao dịch theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Token sàn giao dịch. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 749.76
+0.02%
+1.58%
+9.91%
$ 101.56B
$ 36.32K
2
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 84.58
+0.55%
-1.18%
+4.00%
$ 21.40B
$ 27.97K
3
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.2
0.00%
0.00%
-0.97%
$ 8.46B
$ 187.10K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.826
+0.26%
-0.51%
+18.98%
$ 4.29B
$ 265.34K
5
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.06032
-0.73%
+5.13%
+10.90%
$ 2.70B
$ 2.15M
6
OKB
OKB
OKB
$ 114.121
+0.10%
-0.69%
+8.30%
$ 2.40B
$ 1.66K
7
Aster
Aster
ASTER
$ 0.7546
+0.26%
-1.52%
+4.21%
$ 2.06B
$ 3.42M
8
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001687
+0.12%
+0.48%
+4.96%
$ 1.53B
$ 33.79B
9
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 2.00702
+0.11%
-0.93%
+2.16%
$ 1.39B
$ 42.86K
10
Gate
Gate
GT
$ 9.21
0.00%
0.00%
+14.98%
$ 981.92M
$ 2.04M
11
KuCoin Token
KuCoin Token
KCS
$ 6.9999
-0.11%
-0.81%
+0.63%
$ 941.55M
$ 7.76K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 2.274
+0.09%
+2.78%
+27.40%
$ 806.47M
$ 1.95M
13
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2395
+0.46%
-4.19%
+11.81%
$ 804.51M
$ 3.14M
14
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.6073
-0.31%
-1.11%
+33.96%
$ 586.53M
$ 19.26M
15
Curve
Curve
CRV
$ 0.3624
+0.30%
-3.06%
+3.08%
$ 552.99M
$ 2.25M
16
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8426
-0.02%
+1.05%
-0.12%
$ 543.54M
$ 74.75K
17
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.14405
-0.34%
+17.56%
+38.14%
$ 405.81M
$ 2.29M
18
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2.128
-0.14%
-1.46%
+18.01%
$ 368.40M
$ 732.83K
19
Raydium
Raydium
RAY
$ 1.1544
+4.65%
+1.70%
+47.36%
$ 319.35M
$ 276.41K
20
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 117.71
+0.06%
+0.88%
+3.17%
$ 311.09M
$ 516.90
21
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4821
+0.41%
+0.73%
+3.29%
$ 164.52M
$ 591.83K
22
MX Token
MX Token
MX
$ 1.7483
+0.17%
+0.18%
+0.06%
$ 160.44M
$ 1.19M
23
BTSE Token
BTSE Token
BTSE
$ 0.8883
+0.50%
+0.04%
+4.13%
$ 143.96M
$ 836.21K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09257
+0.21%
-0.89%
+7.22%
$ 131.91M
$ 725.66K
25
Backpack
Backpack
BP
$ 0.519
+0.52%
+5.80%
+23.89%
$ 130.42M
$ 232.26K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12084
-0.13%
-0.72%
+11.00%
$ 103.38M
$ 808.96K
27
VELO
VELO
VELO
$ 0.005194
+1.35%
+4.88%
+5.37%
$ 90.66M
$ 10.69M
28
Orca
Orca
ORCA
$ 1.4059
+0.32%
-6.91%
+16.32%
$ 87.03M
$ 94.89K
29
0x
0x
ZRX
$ 0.09985
+0.29%
-3.08%
+4.80%
$ 85.57M
$ 549.51K
30
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1317
-0.22%
+0.23%
+5.47%
$ 77.07M
$ 440.59K
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2188
+0.73%
-1.38%
+6.39%
$ 76.31M
$ 310.62K
32
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1014
-0.59%
+4.21%
+7.51%
$ 76.18M
$ 193.47K
33
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2226
+0.22%
-0.45%
+3.28%
$ 73.48M
$ 299.40K
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2374
-1.69%
-0.79%
+24.52%
$ 68.61M
$ 494.94K
35
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.0079407
-0.87%
-0.04%
-0.66%
$ 46.99M
$ 92.32K
36
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.01E-6
0.00%
+3.80%
+9.85%
$ 43.92M
--
37
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01119
-0.31%
+0.91%
+2.48%
$ 41.99M
$ 5.56M
38
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10503
-0.04%
+1.22%
-0.31%
$ 36.26M
$ 634.79K
39
NKYC Token
NKYC Token
NKYC
$ 8.71
+0.23%
-0.02%
+0.58%
$ 34.83M
$ 305.10K
40
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3206
+0.47%
-0.80%
+5.49%
$ 34.82M
$ 196.29K
41
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.414688
+0.35%
+0.01%
+6.33%
$ 34.64M
$ 2.96K
42
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1675
+0.18%
+0.77%
+7.91%
$ 34.53M
$ 384.64K
43
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
44
Cofinex
Cofinex
CNX
$ 0.261946
+1.45%
0.00%
+0.36%
$ 33.49M
$ 54.78K
45
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07247
+0.37%
-0.36%
+8.02%
$ 33.06M
$ 829.19K
46
STON
STON
STON
$ 0.459737
+0.43%
+0.03%
+6.37%
$ 32.40M
$ 17.38K
47
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2086
+1.88%
-19.21%
-16.00%
$ 29.26M
$ 1.20M
48
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03543
+0.03%
-0.50%
+7.46%
$ 27.76M
$ 1.63M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2916
+0.07%
+0.34%
+1.77%
$ 25.89M
$ 218.01K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.12212
+0.07%
+0.61%
+9.50%
$ 25.75M
$ 495.36K

Câu hỏi thường gặp

Token Token sàn giao dịch là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Token sàn giao dịch đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 246 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $155.14B.
Token Token sàn giao dịch nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Token sàn giao dịch được theo dõi trên MEXC, RUJI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 25.23% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Token sàn giao dịch trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 246 token Token sàn giao dịch, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Token sàn giao dịch phổ biến bao gồm BNB, HYPE, LEO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Token sàn giao dịch là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Token sàn giao dịch là khoảng $155.14B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Token sàn giao dịch, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.