Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 58.22
+0.75%
-1.68%
-2.14%
$ 14.73B
$ 37.64K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.755
-0.05%
-1.11%
+6.76%
$ 2.34B
$ 71.58K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 95.47
+0.45%
-1.78%
+7.58%
$ 1.47B
$ 1.87K
4
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8173
+0.33%
-0.99%
-3.91%
$ 1.38B
$ 1.11M
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05714
+1.58%
-8.33%
-5.50%
$ 1.33B
$ 1.00M
6
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3857
+1.26%
+0.76%
+1.29%
$ 1.31B
$ 925.74K
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.166
+0.61%
-1.55%
+0.23%
$ 1.20B
$ 68.58K
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.09086
+0.64%
-1.82%
+9.68%
$ 833.93M
$ 4.72M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.43
+0.49%
-1.65%
-4.48%
$ 734.65M
$ 328.58K
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.0855
+0.25%
-4.29%
-4.64%
$ 535.31M
$ 1.29M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.394
+0.29%
0.00%
-0.71%
$ 490.15M
$ 249.75K
12
FET
FET
FET
$ 0.154
+0.72%
-0.77%
-3.58%
$ 347.19M
$ 771.14K
13
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3929
+0.05%
-3.02%
+5.52%
$ 330.39M
$ 442.62K
14
Curve
Curve
CRV
$ 0.2088
+0.58%
-1.28%
-2.16%
$ 316.24M
$ 1.43M
15
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.26651
+4.38%
+15.47%
+292.51%
$ 313.97M
$ 7.02M
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.67
+0.38%
+0.01%
+0.16%
$ 279.01M
$ 108.86K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2347
-0.64%
+3.67%
+5.54%
$ 255.11M
$ 319.10K
18
Kaito
Kaito
KAITO
$ 1.03
+0.14%
+2.73%
+20.94%
$ 246.87M
$ 101.16K
19
OP
OP
OP
$ 0.09426
+0.81%
-2.30%
-2.40%
$ 202.49M
$ 490.61K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.51
+0.63%
-0.95%
-0.18%
$ 181.88M
$ 13.02K
21
Compound
Compound
COMP
$ 17.62
+0.74%
+1.85%
+3.90%
$ 176.00M
$ 3.28K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1515
+1.41%
+4.15%
+3.22%
$ 150.70M
$ 1.74M
23
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.066258
-0.31%
+0.03%
+9.94%
$ 145.54M
$ 2.10M
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08506
-0.56%
+3.82%
+17.83%
$ 120.05M
$ 842.03K
25
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.191
+0.76%
-3.57%
-1.08%
$ 116.76M
$ 49.81K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12651
+0.48%
-1.81%
+3.31%
$ 106.52M
$ 733.75K
27
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07581
+0.80%
-0.39%
+7.17%
$ 104.15M
$ 3.85M
28
RE
RE
RE
$ 0.64556
+3.41%
+38.71%
+50.97%
$ 102.50M
$ 868.91K
29
SNX
SNX
SNX
$ 0.2213
+0.41%
0.00%
-1.73%
$ 76.34M
$ 438.14K
30
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,128.7
+0.15%
+1.35%
+4.88%
$ 76.26M
$ 27.49
31
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0025643
+0.39%
+4.40%
+4.74%
$ 75.14M
$ 98.00M
32
0x
0x
ZRX
$ 0.08444
+0.50%
-1.39%
-0.93%
$ 71.55M
$ 659.70K
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008897
-0.05%
-2.85%
-5.31%
$ 53.43M
$ 20.78M
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1726
+0.58%
+1.18%
+6.04%
$ 49.36M
$ 447.35K
35
Spark
Spark
SPK
$ 0.01723
+0.35%
-1.60%
+3.24%
$ 48.21M
$ 2.94M
36
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00626132
+0.79%
-0.00%
-3.33%
$ 41.61M
$ 2.05M
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.71
+0.71%
-3.61%
-3.06%
$ 38.51M
$ 32.67K
38
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003503
+0.43%
-1.93%
-0.37%
$ 34.98M
$ 21.08M
39
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.014528
+16.11%
+17.98%
+10.94%
$ 34.60M
$ 4.64M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0.3624
+0.17%
-1.74%
-0.17%
$ 32.84M
$ 160.88K
41
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.008931
+0.22%
-0.57%
+0.43%
$ 30.57M
$ 6.77M
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2753
+0.88%
-1.47%
+1.03%
$ 29.72M
$ 233.26K
43
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08578
+0.07%
+1.60%
-7.88%
$ 29.64M
$ 889.72K
44
Band
Band
BAND
$ 0.161146
+0.61%
-0.02%
-2.94%
$ 28.78M
$ 1.38M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.0149
+0.20%
-1.91%
-12.40%
$ 28.70M
$ 3.69M
46
ICON
ICON
ICX
$ 0.02293171
+0.40%
-0.01%
-1.52%
$ 25.16M
$ 278.70K
47
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.01999
+0.20%
-16.00%
-17.39%
$ 24.76M
$ 9.77M
48
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10894
+0.37%
-0.67%
+0.46%
$ 24.50M
$ 531.15K
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2655
+0.49%
-1.89%
-6.75%
$ 23.39M
$ 236.04K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1106
+0.64%
-0.81%
+1.19%
$ 23.12M
$ 473.49K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 197 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $31.30B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, RE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 38.71% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 197 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $31.30B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.