Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 84.47
+0.55%
-1.18%
+4.00%
$ 21.40B
$ 27.97K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.823
+0.26%
-0.51%
+18.98%
$ 4.29B
$ 265.34K
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.2139
+1.24%
+14.36%
+43.90%
$ 2.09B
$ 7.79M
4
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 129.18
+0.61%
-1.71%
+2.99%
$ 2.01B
$ 1.56K
5
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.916
+0.14%
-2.18%
+19.73%
$ 1.64B
$ 254.22K
6
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.4721
+0.10%
+3.76%
+34.97%
$ 1.63B
$ 3.15M
7
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06773
+0.28%
-0.61%
-0.48%
$ 1.58B
$ 926.64K
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.15933
+0.26%
-3.26%
+8.20%
$ 1.50B
$ 158.89M
9
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.16792
-0.27%
-0.31%
+36.37%
$ 1.06B
$ 9.91M
10
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.445763
+0.46%
+0.73%
-11.01%
$ 999.76M
$ 383.53K
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.789
+0.33%
+9.81%
+24.52%
$ 931.41M
$ 692.39K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 2.274
+0.09%
+2.78%
+27.40%
$ 806.47M
$ 1.95M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3624
+0.30%
-3.06%
+3.08%
$ 552.99M
$ 2.25M
14
FET
FET
FET
$ 0.178
-0.17%
-1.95%
+20.03%
$ 408.86M
$ 2.54M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3909
+0.51%
-1.67%
+7.90%
$ 332.67M
$ 734.67K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.6
+0.10%
0.00%
+2.64%
$ 307.47M
$ 119.06K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2433
+0.37%
+3.33%
+13.79%
$ 266.64M
$ 275.38K
18
ENS
ENS
ENS
$ 6.377
+0.42%
+5.21%
+24.31%
$ 262.05M
$ 11.61K
19
OP
OP
OP
$ 0.10538
+0.06%
-3.75%
+8.80%
$ 229.63M
$ 1.31M
20
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.245
+0.13%
-0.18%
+1.21%
$ 220.87M
$ 41.78K
21
Compound
Compound
COMP
$ 20.77
+0.38%
-0.95%
+9.62%
$ 209.60M
$ 2.71K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1438
+0.69%
+0.76%
+8.50%
$ 145.50M
$ 1.98M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09257
+0.21%
-0.89%
+7.22%
$ 131.91M
$ 725.66K
24
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12087
-0.13%
-0.72%
+11.00%
$ 103.38M
$ 808.96K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07247
+0.30%
-3.83%
+2.02%
$ 99.99M
$ 2.76M
26
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.01608
+0.18%
-0.50%
+14.10%
$ 86.75M
$ 4.53M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.09979
+0.29%
-3.08%
+4.80%
$ 85.57M
$ 549.51K
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0028171
-0.15%
-0.51%
+1.31%
$ 82.14M
$ 28.08M
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,250.8
+0.28%
-0.52%
+3.01%
$ 81.27M
$ 27.39
30
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3316
+0.24%
+4.56%
+11.86%
$ 80.79M
$ 6.70M
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2188
+0.73%
-1.38%
+6.39%
$ 76.31M
$ 310.62K
32
RE
RE
RE
$ 0.45419
+0.93%
+0.80%
-0.31%
$ 73.94M
$ 182.85K
33
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2383
-1.69%
-0.79%
+24.52%
$ 68.61M
$ 494.94K
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.02017
-0.20%
-3.64%
+1.95%
$ 62.88M
$ 3.08M
35
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.010139
-0.02%
-0.24%
+5.55%
$ 61.59M
$ 19.47M
36
NOXO
NOXO
NOXO
$ 0.355459
+0.23%
+0.07%
+58.86%
$ 59.24M
$ 8.64K
37
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004245
+0.12%
-0.67%
+8.36%
$ 42.77M
$ 13.63M
38
AltLayer
AltLayer
ALTLAYER
$ 0.006578
+0.12%
+1.04%
+9.23%
$ 42.42M
$ 8.69M
39
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03429
+0.29%
-0.23%
-1.25%
$ 40.66M
$ 12.84M
40
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.707
+0.35%
-0.46%
+10.48%
$ 38.96M
$ 29.05K
41
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.016821
-4.80%
-3.26%
+6.30%
$ 38.61M
$ 4.53M
42
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10501
-0.04%
+1.22%
-0.31%
$ 36.26M
$ 634.79K
43
UMA
UMA
UMA
$ 0.3898
+1.03%
+0.56%
+10.00%
$ 35.69M
$ 176.16K
44
Band
Band
BAND
$ 0.195991
+0.34%
+0.02%
+10.12%
$ 35.64M
$ 1.49M
45
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3204
+0.47%
-0.80%
+5.49%
$ 34.82M
$ 196.29K
46
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02158
+0.37%
+1.83%
+6.73%
$ 32.53M
$ 4.55M
47
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.009405
-0.19%
+1.62%
+13.40%
$ 32.32M
$ 7.23M
48
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01536
0.00%
+2.74%
+4.98%
$ 29.64M
$ 3.45M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2915
+0.07%
+0.34%
+1.77%
$ 25.89M
$ 218.01K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.12209
+0.07%
+0.61%
+9.50%
$ 25.75M
$ 495.36K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 194 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $45.19B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, MDAO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 27.90% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 194 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $45.19B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.