Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 64.21
+0.46%
+7.73%
-6.27%
$ 16.23B
$ 88.63K
2
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.51
-5.35%
+5.71%
+27.30%
$ 1.73B
$ 4.93M
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.988
+0.61%
+1.64%
-9.76%
$ 1.67B
$ 937.40K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.575
+0.15%
+0.15%
-8.27%
$ 1.61B
$ 105.34K
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05881
+0.17%
+1.64%
-12.04%
$ 1.37B
$ 976.73K
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.382
+0.64%
-0.46%
-23.20%
$ 1.31B
$ 537.46K
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 64.56
+0.72%
+0.62%
-13.42%
$ 993.98M
$ 10.02K
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.79
-0.22%
+4.78%
-1.69%
$ 921.99M
$ 353.47K
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.08784
-0.63%
-2.21%
-5.57%
$ 819.80M
$ 14.99M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08328
+0.64%
+0.69%
-10.83%
$ 522.11M
$ 1.69M
11
FET
FET
FET
$ 0.2132
-0.05%
+0.71%
-13.88%
$ 483.40M
$ 2.23M
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.315
+0.69%
+3.78%
-1.64%
$ 428.88M
$ 916.05K
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.2007
+0.20%
+2.14%
-0.59%
$ 303.54M
$ 3.38M
14
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2487
+0.60%
+1.79%
-16.15%
$ 272.02M
$ 250.32K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 17.16
-0.06%
-1.08%
-7.54%
$ 257.07M
$ 168.30K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2701
+0.71%
-0.81%
-10.95%
$ 228.79M
$ 343.70K
17
OP
OP
OP
$ 0.0979
+0.82%
-0.20%
-17.03%
$ 210.73M
$ 681.49K
18
ENS
ENS
ENS
$ 4.811
+0.63%
+2.70%
-11.97%
$ 194.89M
$ 13.02K
19
Compound
Compound
COMP
$ 18.51
-0.69%
+12.66%
+6.04%
$ 185.75M
$ 5.85K
20
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.059918
-0.89%
-19.07%
+375.99%
$ 129.85M
$ 25.17M
21
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1274
+0.80%
+2.43%
-16.42%
$ 126.70M
$ 2.71M
22
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.268
+1.04%
+0.08%
-12.36%
$ 124.36M
$ 53.86K
23
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.14167
+0.24%
-4.07%
-16.51%
$ 120.11M
$ 1.09M
24
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.4506
+0.22%
-1.29%
-0.79%
$ 108.72M
$ 144.15K
25
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.07247
+0.60%
+1.97%
-10.60%
$ 102.34M
$ 835.33K
26
SNX
SNX
SNX
$ 0.2497
+0.52%
+1.54%
-8.58%
$ 86.27M
$ 262.06K
27
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.05721
+0.48%
+9.04%
-1.40%
$ 78.38M
$ 12.17M
28
0x
0x
ZRX
$ 0.08792
+1.23%
+2.31%
-12.14%
$ 73.87M
$ 737.26K
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,961.1
+0.31%
+5.39%
-9.08%
$ 70.95M
$ 40.17
30
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0022145
+0.31%
+4.78%
-8.86%
$ 64.55M
$ 40.97M
31
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.00957
+0.21%
-0.73%
-24.61%
$ 57.00M
$ 40.41M
32
Spark
Spark
SPK
$ 0.01973
+0.25%
+2.50%
-6.59%
$ 54.69M
$ 2.98M
33
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1714
+0.41%
-0.23%
-13.97%
$ 49.28M
$ 359.01K
34
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003913
+0.72%
-1.41%
-9.82%
$ 39.14M
$ 23.72M
35
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00597481
+1.17%
+5.73%
-9.21%
$ 38.21M
$ 5.42M
36
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.016035
-0.06%
+4.09%
+29.53%
$ 36.46M
$ 5.91M
37
UMA
UMA
UMA
$ 0.3925
+0.23%
+1.68%
-4.19%
$ 35.65M
$ 152.45K
38
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02795
-0.11%
+2.83%
-9.02%
$ 34.57M
$ 3.73M
39
ICON
ICON
ICX
$ 0.03078007
+1.07%
+4.48%
-12.61%
$ 33.68M
$ 660.13K
40
Band
Band
BAND
$ 0.177241
+0.41%
+2.69%
-10.41%
$ 31.40M
$ 5.33M
41
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.357
+1.12%
+0.97%
-11.77%
$ 30.58M
$ 41.09K
42
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.0884
0.00%
-0.34%
-11.51%
$ 30.49M
$ 620.05K
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2794
+0.36%
+1.86%
-9.08%
$ 30.15M
$ 321.59K
44
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02728
-0.54%
-9.41%
-10.99%
$ 28.72M
$ 2.49M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01484
+0.20%
+2.29%
+8.21%
$ 28.43M
$ 3.67M
46
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12353
-0.19%
+4.35%
-9.56%
$ 27.85M
$ 768.60K
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.295
+0.89%
+0.48%
-23.63%
$ 26.03M
$ 239.58K
48
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3683
+0.79%
+0.60%
-14.78%
$ 25.89M
$ 177.26K
49
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1225
+0.82%
+2.34%
-7.69%
$ 25.61M
$ 452.09K
50
ARK
ARK
ARK
$ 0.1225
+0.91%
-0.49%
-17.12%
$ 24.14M
$ 455.65K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 193 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $32.05B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, CHESS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 23.68% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 193 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, WLD, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $32.05B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.