Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51DePIN
SABL
RCHV
IOT
-0.14%-0.08%+11.11%$ 8.58B$ 738.39M190
52Nhà phát hành stablecoin
ELX
RSUP
SOLO
-2.45%-2.43%+5.01%$ 8.41B$ 851.81M42
53Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
YFI
-3.15%-3.11%+13.36%$ 7.14B$ 1.27B9
54Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.05%-0.06%+2.11%$ 6.79B$ 1.14B4
55Blockchain riêng tư
DEXTF
DRGX
OCT
-3.36%-3.29%+1.12%$ 6.55B$ 148.42M36
56Binance Launchpool
UNFI
MBOX
BTCST
-0.36%-0.40%+11.05%$ 6.54B$ 1.52B57
57Bitcoin Fork
BSV
SHA
XEC
+0.22%+0.21%+7.27%$ 5.73B$ 201.33M5
58Launchpad
QUACK
VVVEITY
PEAK
-0.51%-0.50%+16.68%$ 5.64B$ 1.07B153
59Hàng hóa mã hóa
GOLD(PAXG)
EXAG
STT
+0.09%+0.04%+0.90%$ 5.46B$ 866.30M32
60Giao thức cho vay/vay
BLND
DAM
TUNA
-2.10%-2.08%+1.60%$ 5.21B$ 597.87M62
61Vàng mã hóa
GOLD(PAXG)
PGOLD
GGBR
+0.01%-0.03%+0.72%$ 5.16B$ 861.41M18
62Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
XDAG
KAS
+3.53%+3.52%+14.01%$ 4.93B$ 154.16M12
63NFT
SPORE
SIDUS
MYRIA
-0.60%-0.58%+2.40%$ 4.60B$ 737.83M391
64Layer 0 (L0)
CELL
DAG
DOT
+6.32%+6.38%+21.49%$ 4.51B$ 593.33M13
65Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
USDJ
IUSD
BUD
-0.79%-0.78%-0.76%$ 4.28B$ 243.00M59
66Tính khả dụng dữ liệu
TIA
CXT
AVAIL
-2.12%-2.20%+23.68%$ 4.07B$ 481.36M11
67Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
+0.46%+0.46%+1.98%$ 4.06B--3
68Meme Solana
QKITTY
FTFS
$SHARBI
-3.04%-2.93%+10.35%$ 3.79B$ 952.44M1053
69Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
WXT
BXX
NEXO
-0.71%-0.69%+4.30%$ 3.62B$ 8.29M7
70AI Agent
NUERO
FOMO
AUTONO
+3.42%+3.35%+8.68%$ 3.24B$ 354.34M466
71Trò chơi (GameFi)
MYRIA
KART
GOATS
-0.19%-0.24%-3.13%$ 3.14B$ 498.36M545
72Ngân hàng số
VPAY
TITN
EMYC
+2.62%+2.59%+9.72%$ 3.09B$ 168.88M12
73
EMYC
RZR
OCT
+5.17%+5.17%+14.53%$ 3.07B$ 122.80M72
74Giải pháp thanh toán
MESH
VCC
PAYU
-1.65%-1.59%+18.44%$ 3.05B$ 262.12M81
75Stablecoin sinh lợi nhuận
APYUSD
JRUSDAT
USND
-0.05%+0.02%+2.00%$ 2.90B$ 33.79M77
76SocialFi
VCM
GMM
CHRP
+6.36%+6.51%+9.72%$ 2.65B$ 396.32M110
77Token sinh lợi nhuận
JRUSDAT
AYFLOW
GDOT
+0.11%+0.19%+1.39%$ 2.58B$ 7.04M87
78Định danh phi tập trung (DID)
P
SNS
CRED
+12.11%+12.08%+29.80%$ 2.54B$ 488.18M51
79Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
-0.27%-0.27%+7.68%$ 2.52B$ 726.45M45
80Ứng dụng AI
WSDM
DUEL
VIBE
+6.10%+5.91%+9.83%$ 2.40B$ 278.44M167
81Binance Launchpad
VOXEL
LOKA
BETA
+5.41%+5.40%+16.39%$ 2.38B$ 519.23M30
82Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDO
USDY
USDM1
-0.81%-0.72%+0.13%$ 2.21B$ 3.28M8
83Hệ sinh thái Superchain Optimism
LSK
MODE
GSWIFT
+14.64%+14.60%+29.98%$ 2.17B$ 546.82M12
84Chủ đề ếch
RWOG
NADS
MAGAPEPE
-0.56%-0.56%+5.34%$ 2.05B$ 284.77M89
85Tokenized Credit
STAC
PC0000097
PC0000031
0.00%+0.00%+0.03%$ 2.04B--15
86Rollup
CTSI
MYRIA
HEZ
-6.65%-6.53%+24.57%$ 2.04B$ 637.37M25
87Tokenized Stocks
INTCX
DFDVX
DCOIN
+1.21%+1.21%+5.76%$ 1.93B$ 493.74M303
88Khung AI
KLED
A0T
HERMESOS
+1.84%+1.87%+10.55%$ 1.93B$ 202.41M110
89The Boy's Club
PRAWN
MAGAPEPE
WOLF
-0.44%-0.44%+5.57%$ 1.92B$ 232.72M104
90Metaverse
STARL
SIDUS
GMM
-0.07%-0.15%-5.00%$ 1.84B$ 187.14M117
91Binance Wallet IDO
ST
SGC
BOMB
+1.47%+1.42%+5.09%$ 1.78B$ 304.74M54
92Hệ sinh thái Morpho
STEAKETH
GTWETHP
GTWETHB
-3.08%-3.10%-0.08%$ 1.72B$ 35.38M23
93Lưu trữ
WSI
RCHV
NRV
+1.63%+1.59%+8.06%$ 1.62B$ 185.51M34
94Masternode
DASH
COSA
RTM
-5.04%-4.93%+23.72%$ 1.57B$ 221.65M21
95Stablecoin thuật toán
USDM
EURM
FEI
+0.12%+0.12%+0.21%$ 1.54B$ 4.19M16
96Phân tích
BLOCKTRONICS
BOW
DON
-1.24%-1.19%+3.67%$ 1.49B$ 162.54M113
97Liquid Staking
PNDO
VPLS
VOUCH
-0.23%-0.23%+9.61%$ 1.46B$ 311.06M158
98Đô la tổng hợp
TRUSD
MSUSD
FUSD
-0.07%-0.05%-0.05%$ 1.45B$ 55.46M12
99Hệ sinh thái Pump.fun
XMAS
SHEEP
GARLY
-3.32%-3.31%-0.99%$ 1.44B$ 221.04M1288
100Play to Earn
ZOO
WURK
SIDUS
-0.91%-0.88%-11.08%$ 1.40B$ 228.00M175

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).