Top token giao thức cho vay & vay theo vốn hoá thị trường

Các giao thức cho vay và vay là ứng dụng DeFi cốt lõi, cho phép người dùng cung cấp tài sản để nhận lợi nhuận hoặc thế chấp để vay tiền mã hoá. Những mạng lưới không cần cấp phép này sử dụng hợp đồng thông minh để tự động hoá tỷ lệ lãi suất dựa trên động lực cung và cầu theo thời gian thực. Token gốc thường được sử dụng cho quản trị phi tập trung, chia sẻ doanh thu và khuyến khích thanh khoản giao thức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 62.23
-0.33%
+1.05%
-13.91%
$ 977.34M
$ 7.64K
2
MORPHO
MORPHO
MORPHO
$ 1.7604
-0.95%
+3.84%
-8.77%
$ 896.59M
$ 68.55K
3
Olympus
Olympus
OHM
$ 17.15
0.00%
-1.94%
-7.50%
$ 256.90M
$ 144.85K
4
Compound
Compound
COMP
$ 18.18
-0.11%
+10.52%
+3.12%
$ 181.45M
$ 5.90K
5
Maple Finance
Maple Finance
SYRUP
$ 0.12976
-0.03%
+0.38%
-4.73%
$ 155.90M
$ 509.80K
6
Mustang
Mustang
MUST
$ 0.503016
0.00%
0.00%
0.00%
$ 77.65M
$ 5.62
7
Kamino
Kamino
KMNO
$ 0.01513
+0.13%
+2.40%
-5.94%
$ 73.52M
$ 4.03M
8
Spark
Spark
SPK
$ 0.0197
+0.91%
+6.89%
-7.24%
$ 55.55M
$ 3.01M
9
Quantix Finance
Quantix Finance
QFI
$ 53.205
+0.22%
-2.81%
-10.21%
$ 52.92M
$ 8.11K
10
Zest Protocol
Zest Protocol
ZEST
$ 0.29338
+0.72%
+2.14%
+96.74%
$ 41.38M
$ 968.83K
11
Venus
Venus
XVS
$ 2.4195
-0.08%
+4.60%
-2.51%
$ 40.20M
$ 22.22K
12
Dogelon Mars
Dogelon Mars
ELON
$ 0.00000003032
-0.55%
+1.38%
-6.09%
$ 30.80M
$ 2.90T
13
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01477
-0.13%
+2.26%
+5.81%
$ 28.74M
$ 3.60M
14
Lista DAO
Lista DAO
LISTA
$ 0.05204
-0.68%
+0.61%
-15.80%
$ 21.56M
$ 1.13M
15
Euler Finance
Euler Finance
EUL
$ 0.8759
-0.11%
+0.47%
-21.28%
$ 21.33M
$ 74.79K
16
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.14759
+13.83%
-33.15%
+13.18%
$ 20.70M
$ 4.84M
17
CoinDepo
CoinDepo
COINDEPO
$ 0.07625
+0.03%
+0.09%
+0.34%
$ 19.09M
$ 2.47M
18
Moonwell
Moonwell
WELL
$ 0.00362166
-1.56%
+1.10%
-3.62%
$ 16.41M
$ 2.44M
19
Dolomite
Dolomite
DOLO
$ 0.0226
-0.09%
-0.74%
-16.83%
$ 10.10M
$ 2.50M
20
BENQI
BENQI
QI
$ 0.00140211
-0.04%
+1.40%
-4.17%
$ 10.10M
$ 585.88K
21
Goldfinch
Goldfinch
GFI
$ 0.1121
-0.18%
0.00%
-9.01%
$ 9.78M
$ 569.71K
22
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06969
-0.04%
+0.22%
+8.54%
$ 8.18M
$ 159.85K
23
EVAA Protocol
EVAA Protocol
EVAA
$ 0.34
-1.03%
-0.91%
-10.13%
$ 6.19M
$ 385.00K
24
NAVI Protocol
NAVI Protocol
NAVX
$ 0.006497
-0.63%
-3.02%
-27.45%
$ 5.32M
$ 8.74M
25
HyperLend
HyperLend
HPL
$ 0.01285344
-1.03%
+1.28%
-20.25%
$ 4.97M
$ 24.18K
26
Avalon
Avalon
AVL
$ 0.02706
-1.09%
-4.57%
-10.58%
$ 4.56M
$ 1.77M
27
Suilend
Suilend
SEND
$ 0.04969
+0.08%
-0.18%
-3.06%
$ 3.49M
$ 1.01M
28
Gearbox
Gearbox
GEAR
$ 0.00033978
-0.09%
-2.74%
+15.56%
$ 3.40M
$ 3.32K
29
Liqwid Finance
Liqwid Finance
LQ
$ 0.144717
-1.35%
+4.92%
-9.21%
$ 2.94M
$ 166.80
30
Scallop
Scallop
SCA
$ 0.0135
0.00%
+0.73%
-23.33%
$ 2.19M
$ 187.26K
31
Wise
Wise
WISE
$ 0.087736
-0.01%
-5.02%
-14.58%
$ 1.93M
$ 18.76K
32
Reservoir
Reservoir
DAM
$ 0.00947
+0.95%
-1.76%
-7.01%
$ 1.90M
$ 6.27M
33
Blend
Blend
BLND
$ 0.04988298
-0.56%
+2.48%
-1.21%
$ 1.76M
$ 1.72K
34
MEZO
MEZO
MEZO
$ 0.01599
+0.50%
-6.83%
-28.58%
$ 1.37M
$ 4.08M
35
Hatom
Hatom
HTM
$ 0.01340391
-0.71%
-2.90%
-1.99%
$ 1.06M
$ 3.83K
36
TrueFi
TrueFi
TRU
$ 0.00066058
+0.05%
-3.71%
-20.65%
$ 830.25K
$ 68.53K
37
Pixie Dust
Pixie Dust
DUST
$ 0.379962
-0.01%
-0.88%
+7.72%
$ 674.98K
$ 12.00K
38
Radiant Capital
Radiant Capital
RDNT
$ 0.00049731
+1.31%
-32.36%
-39.08%
$ 642.56K
$ 609.14K
39
Nostra
Nostra
NSTR
$ 0.00555296
-0.46%
-0.83%
-7.62%
$ 555.84K
$ 348.89
40
Celsius Network
Celsius Network
CEL
$ 0.01436972
-0.62%
+10.10%
-4.27%
$ 513.27K
$ 5.43K
41
DefiTuna
DefiTuna
TUNA
$ 0.00143987
-0.12%
+1.49%
-5.18%
$ 407.00K
$ 2.57K
42
dForce
dForce
DF
$ 0.00037231
-0.55%
-4.45%
+1.84%
$ 374.25K
$ 112.40
43
Seamless Protocol
Seamless Protocol
SEAM
$ 0.00766581
-0.02%
-17.88%
-26.31%
$ 311.94K
$ 2.49K
44
Notional Finance
Notional Finance
NOTE
$ 0.00615828
-0.36%
+0.18%
-9.07%
$ 289.61K
$ 64.65
45
Silo Finance
Silo Finance
SILO
$ 0.00042525
0.00%
0.00%
+59.51%
$ 260.34K
$ 32.93
46
Paystream
Paystream
PAYS
$ 0.04482056
+0.01%
-0.01%
+0.96%
$ 214.66K
$ 9.79K
47
Neptune
Neptune
NEPT
$ 0.04079003
-0.45%
-1.29%
+22.25%
$ 157.01K
$ 236.79
48
BendDAO
BendDAO
BEND
$ 3.06E-5
0.00%
+1.38%
-23.52%
$ 125.66K
--
49
Alpaca Finance
Alpaca Finance
ALPACA
$ 0.00075877
-0.56%
-2.69%
-14.00%
$ 115.16K
$ 552.05
50
Pike Finance
Pike Finance
P
$ 0.00040533
0.00%
0.00%
+0.08%
$ 93.26K
$ 14.83

Câu hỏi thường gặp

Các giao thức cho vay và vay phi tập trung hoạt động như thế nào mà không cần ngân hàng truyền thống?
Các giao thức cho vay phi tập trung hoạt động thông qua hợp đồng thông minh, tập hợp thanh khoản từ người nạp và tự động kết nối họ với người vay, loại bỏ nhu cầu về trung gian ngân hàng và kiểm tra tín dụng.
Thế chấp vượt mức trong cho vay tài chính phi tập trung (DeFi) là gì?
Vì DeFi phần lớn mang tính ẩn danh, thế chấp vượt mức yêu cầu người vay nạp tài sản có giá trị cao hơn giá trị tiền mã hoá muốn vay. Điều này đảm bảo người cho vay luôn được hoàn trả ngay cả khi người vay vỡ nợ.
Tỷ lệ lãi suất trên các giao thức cho vay tiền mã hoá được xác định như thế nào?
Tỷ lệ lãi suất trên các giao thức cho vay tiền mã hoá được xác định theo thuật toán trong thời gian thực dựa trên tỷ lệ sử dụng của pool thanh khoản. Nhu cầu vay cao tự động kích hoạt tỷ lệ lãi suất cao hơn để thu hút thêm người nạp.
Cơ chế thanh lý đóng vai trò gì trong việc bảo vệ các nền tảng vay DeFi?
Cơ chế thanh lý bảo vệ khả năng thanh toán của giao thức. Nếu giá trị tài sản thế chấp của người vay giảm xuống dưới ngưỡng cụ thể do biến động thị trường, hợp đồng thông minh sẽ tự động bán tài sản thế chấp để hoàn trả khoản nợ và bảo vệ người cho vay.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Giao thức cho vay/vay, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.