Top token Bằng chứng không kiến thức (ZK) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng không kiến thức (ZK). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,169.94
-0.81%
-0.32%
+41.14%
$ 19.15B
$ 7.72K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.09612
+0.02%
+0.83%
+4.99%
$ 1.03B
$ 2.16M
3
United Stables
United Stables
U
$ 0.9993
+0.01%
-0.01%
-0.02%
$ 999.36M
$ 55.67K
4
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.13212
+0.35%
-1.04%
+7.88%
$ 263.82M
$ 476.71K
5
Humanity
Humanity
H
$ 0.07856
+0.10%
+2.09%
+2.23%
$ 222.27M
$ 1.17M
6
STRK
STRK
STRK
$ 0.03054
+0.49%
-1.09%
+14.07%
$ 195.74M
$ 11.56M
7
Horizen
Horizen
ZEN
$ 6.981
-0.13%
-1.02%
+30.40%
$ 126.96M
$ 37.61K
8
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.08187
-0.19%
+1.01%
+15.76%
$ 105.91M
$ 1.65M
9
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.010366
-0.23%
-1.21%
+16.80%
$ 103.14M
$ 10.89M
10
Nock
Nock
NOCK
$ 0.036924
-0.50%
+15.34%
+120.37%
$ 80.30M
$ 9.71M
11
COTI
COTI
COTI
$ 0.017459
-2.34%
+0.97%
+33.43%
$ 48.98M
$ 6.61M
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03392
+0.32%
+0.56%
+7.60%
$ 47.60M
$ 1.76M
13
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2453
-0.13%
-7.46%
+27.56%
$ 46.50M
$ 294.25K
14
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.003567
-0.75%
-2.00%
-5.86%
$ 45.18M
$ 16.09M
15
Gravity
Gravity
G
$ 0.004015
+0.53%
+2.66%
+8.45%
$ 43.56M
$ 122.79M
16
RONIN
RONIN
RON
$ 0.05412
-0.18%
-1.53%
+6.57%
$ 41.72M
$ 1.23M
17
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002671
-0.26%
-1.25%
+6.94%
$ 41.51M
$ 35.82M
18
Dusk Network
Dusk Network
DUSK
$ 0.07739
+0.16%
-3.87%
+16.11%
$ 38.36M
$ 872.56K
19
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1927
-0.26%
+3.82%
+10.10%
$ 37.62M
$ 300.73K
20
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.33
0.00%
+0.01%
+1.22%
$ 36.90M
$ 8.90K
21
Movement
Movement
MOVE
$ 0.008851
+0.12%
-1.60%
+4.87%
$ 35.41M
$ 7.63M
22
USDP
USDP
USDP
$ 1.0004
+0.02%
+0.08%
-0.14%
$ 31.98M
$ 5.60K
23
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.012177
+0.34%
-36.52%
-0.84%
$ 30.37M
$ 31.86M
24
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.41959
+0.61%
-0.39%
+3.19%
$ 28.31M
$ 147.95K
25
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.1756
-1.02%
-16.89%
-49.55%
$ 28.01M
$ 891.71K
26
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.19626
-0.59%
+12.70%
-18.41%
$ 27.61M
$ 480.90K
27
Sign
Sign
SIGN
$ 0.010938
+0.79%
-0.48%
+21.85%
$ 25.09M
$ 5.80M
28
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.08437
-0.12%
-1.15%
+2.36%
$ 23.58M
$ 1.00M
29
Phala
Phala
PHA
$ 0.02562
+0.20%
-4.74%
+3.60%
$ 21.25M
$ 4.16M
30
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2499
-0.16%
-1.63%
-4.25%
$ 20.65M
$ 297.38K
31
Aleo
Aleo
ALEO
$ 0.01723
+0.23%
+0.53%
+3.43%
$ 20.48M
$ 4.92M
32
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0828
-0.48%
-1.54%
+12.31%
$ 16.15M
$ 558.81K
33
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.8423
-0.92%
-3.74%
+29.28%
$ 15.95M
$ 104.20K
34
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04615
-0.19%
-0.65%
+8.08%
$ 15.51M
$ 1.34M
35
Boundless
Boundless
ZKC
$ 0.0488
+0.10%
-0.28%
+1.37%
$ 14.81M
$ 1.56M
36
Umia
Umia
UMIA
$ 0.59604
+0.34%
-0.08%
-1.37%
$ 14.51M
$ 440.52K
37
zkPass
zkPass
ZKP
$ 0.04757
+0.23%
-2.57%
+0.72%
$ 13.13M
$ 1.92M
38
Space and Time
Space and Time
SXT
$ 0.008887
+0.37%
-0.23%
+3.10%
$ 12.48M
$ 6.94M
39
Lagrange
Lagrange
LA
$ 0.06205
-0.03%
-4.29%
-2.46%
$ 12.02M
$ 1.17M
40
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.008433
+0.01%
+0.02%
+2.22%
$ 11.47M
$ 6.42M
41
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.009273
-0.37%
-2.97%
+2.92%
$ 10.79M
$ 6.38M
42
Telos
Telos
TLOS
$ 0.017029
-0.28%
-6.87%
-11.01%
$ 7.65M
$ 3.80M
43
Marlin POND
Marlin POND
POND
$ 0.000881
-0.17%
+0.65%
-3.19%
$ 7.24M
$ 62.78M
44
Redbelly Network
Redbelly Network
RBNT
$ 0.002563
-0.31%
+0.95%
-3.69%
$ 6.77M
$ 22.91M
45
Ika
Ika
IKA
$ 0.00208074
-0.09%
-0.00%
+1.78%
$ 6.24M
$ 74.44K
46
Messier
Messier
M87
$ 0.00000598
+1.91%
+11.17%
+14.42%
$ 5.19M
$ 11.73B
47
Polyhedra Network
Polyhedra Network
ZKJ
$ 0.005698
+1.06%
+1.94%
+5.49%
$ 4.27M
$ 12.02M
48
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0.00873
0.00%
-1.36%
-7.81%
$ 4.07M
$ 1.93K
49
Scroll
Scroll
SCR
$ 0.02136
-0.05%
+1.38%
-6.93%
$ 4.06M
$ 3.87M
50
Cult DAO
Cult DAO
CULT
$ 9.18037E-7
-0.22%
-1.30%
+3.14%
$ 3.54M
--

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 82 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $23.20B.
Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng không kiến thức (ZK) được theo dõi trên MEXC, NOCK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.34% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng không kiến thức (ZK) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 82 token Bằng chứng không kiến thức (ZK), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng không kiến thức (ZK) phổ biến bao gồm ZEC, POL, U. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng không kiến thức (ZK) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng không kiến thức (ZK) là khoảng $23.20B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng không kiến thức (ZK), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.