Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 58.72
+0.10%
-0.17%
-0.41%
$ 14.91B
$ 37.21K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.1192
+0.91%
-4.39%
-5.28%
$ 530.38M
$ 123.70K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.584
+0.13%
-0.62%
+4.52%
$ 272.37M
$ 220.18K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05644
-0.07%
-2.07%
+0.95%
$ 109.49M
$ 954.26K
5
Derive
Derive
DRV
$ 0.1173
-0.93%
-2.01%
-4.63%
$ 86.51M
$ 479.27K
6
SNX
SNX
SNX
$ 0.224
+0.53%
-1.27%
+0.89%
$ 77.69M
$ 415.78K
7
GMX
GMX
GMX
$ 7.048
+0.71%
+5.80%
+12.76%
$ 73.47M
$ 9.57K
8
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182233
-0.01%
0.00%
+0.03%
$ 63.31M
$ 3.67K
9
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2713
+0.59%
-1.63%
-5.50%
$ 37.65M
$ 290.38K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.02004
-0.60%
-13.92%
-32.72%
$ 34.95M
$ 1.07M
11
UMA
UMA
UMA
$ 0.362
+0.22%
-0.76%
-0.22%
$ 32.95M
$ 158.51K
12
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.92
0.00%
--
0.00%
$ 32.04M
$ 16.27
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.09189
+0.42%
-2.51%
+2.91%
$ 29.73M
$ 924.55K
14
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07703
+0.47%
-2.31%
-0.34%
$ 25.37M
$ 2.00M
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10925
+0.19%
+0.55%
+2.13%
$ 24.77M
$ 540.73K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01278
-0.08%
-1.31%
+8.83%
$ 24.21M
$ 4.02M
17
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,693.96
0.00%
--
0.00%
$ 23.94M
$ 785.93
18
Based
Based
BASED
$ 0.07669
-0.69%
-8.24%
-16.38%
$ 18.04M
$ 3.11M
19
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01922
+0.62%
+1.04%
+5.30%
$ 17.85M
$ 3.14M
20
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01357819
0.00%
-0.02%
-0.78%
$ 14.63M
$ 9.60
21
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5437
-0.91%
-3.82%
-11.34%
$ 12.76M
$ 104.16K
22
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0564
+0.36%
-3.60%
-3.10%
$ 8.33M
$ 178.61K
23
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0465
+7.53%
-20.66%
+60.35%
$ 7.55M
$ 641.99K
24
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01216
0.00%
-5.79%
-8.48%
$ 7.46M
$ 4.79M
25
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.405458
+0.90%
-0.03%
-4.97%
$ 7.30M
$ 3.89K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.87
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 7.12M
$ 25.41
27
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007841
+0.51%
-1.16%
+0.14%
$ 5.95M
$ 7.24M
28
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.308385
+0.53%
+0.01%
+10.64%
$ 5.86M
$ 152.36
29
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.056249
-0.08%
-0.04%
+2.08%
$ 5.06M
$ 1.28K
30
sETH
sETH
SETH
$ 333.33
0.00%
--
0.00%
$ 3.86M
$ 1.20
31
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.126431
+0.33%
-0.00%
+4.24%
$ 3.75M
$ 3.73M
32
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.118609
+1.25%
-0.00%
+3.12%
$ 3.27M
$ 1.17K
33
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.074602
+0.22%
+0.01%
+2.07%
$ 2.91M
$ 61.07K
34
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.345458
+0.01%
+0.18%
+7.15%
$ 2.91M
$ 1.22M
35
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04988439
0.00%
0.00%
+0.81%
$ 2.66M
$ 22.40
36
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00628
-0.79%
-1.10%
-0.63%
$ 2.59M
$ 1.28M
37
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00097683
+0.11%
-0.01%
-5.92%
$ 2.30M
$ 1.73K
38
Rails
Rails
RAILS
$ 0.05809
0.00%
-0.13%
-5.10%
$ 1.95M
$ 1.32K
39
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.092121
+0.66%
-0.00%
-11.42%
$ 1.76M
$ 2.34K
40
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01871128
0.00%
--
+1.67%
$ 1.55M
$ 6.79
41
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.02073268
+0.05%
+0.04%
+7.57%
$ 1.51M
$ 157.48K
42
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00245568
+0.03%
-0.00%
-6.58%
$ 1.32M
$ 990.48
43
Thales
Thales
THALES
$ 0.152633
+1.47%
+0.01%
+4.95%
$ 1.15M
$ 439.09
44
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00170357
+0.41%
-0.09%
-26.81%
$ 1.06M
$ 247.09
45
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.068038
+0.72%
+0.02%
+16.18%
$ 1.05M
$ 2.83K
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00214482
0.00%
-0.02%
-29.25%
$ 981.48K
$ 189.95
47
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113061
0.00%
--
0.00%
$ 746.20K
$ 55.49K
48
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 13.82
0.00%
-0.01%
+3.13%
$ 738.73K
$ 211.85
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003308
+0.21%
+0.33%
-1.78%
$ 701.36K
$ 16.73M
50
Lnfi Network
Lnfi Network
LN
$ 0.00641487
+0.01%
+0.00%
+10.75%
$ 554.60K
$ 50.07K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 92 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $16.56B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, GMX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 5.80% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 92 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $16.56B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.