Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 58,16
+0,75%
-1,68%
-2,14%
$ 14,73B
$ 37,64K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2,1517
-0,03%
-6,75%
-4,35%
$ 536,60M
$ 117,43K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1,592
+1,28%
-2,58%
+2,52%
$ 270,83M
$ 211,97K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0,05679
+0,27%
-1,46%
+2,13%
$ 110,06M
$ 954,48K
5
Derive
Derive
DRV
$ 0,1163
-0,26%
-4,37%
-5,76%
$ 85,63M
$ 475,30K
6
SNX
SNX
SNX
$ 0,2214
+0,41%
0,00%
-1,73%
$ 76,34M
$ 438,14K
7
GMX
GMX
GMX
$ 6,795
-0,09%
+3,16%
+10,58%
$ 70,68M
$ 9,14K
8
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0,182228
0,00%
0,00%
+0,02%
$ 63,31M
$ 3,68K
9
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0,2714
+0,52%
-0,66%
-5,43%
$ 37,69M
$ 280,30K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0,02023
-0,83%
-11,31%
-32,05%
$ 35,40M
$ 1,10M
11
UMA
UMA
UMA
$ 0,3623
+0,17%
-1,74%
-0,17%
$ 32,84M
$ 160,88K
12
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3,92
0,00%
--
0,00%
$ 32,04M
$ 16,27
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0,09098
+0,59%
-2,18%
+1,25%
$ 29,49M
$ 970,42K
14
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,07496
+0,98%
-4,55%
+1,12%
$ 24,81M
$ 2,07M
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,10895
+0,37%
-0,67%
+0,46%
$ 24,50M
$ 531,15K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,01284
+0,31%
-2,07%
+8,40%
$ 24,14M
$ 3,99M
17
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2.693,96
0,00%
--
0,00%
$ 23,94M
$ 785,93
18
Based
Based
BASED
$ 0,07889
+1,29%
-7,12%
-15,87%
$ 18,39M
$ 3,01M
19
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,01931
+0,47%
-0,47%
+4,00%
$ 17,63M
$ 3,18M
20
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0,01357764
-1,24%
-0,02%
+0,43%
$ 14,63M
$ 9,60
21
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0,5443
-0,39%
-2,55%
-11,57%
$ 12,75M
$ 102,09K
22
heyAura
heyAura
ADX
$ 0,0553
0,00%
-5,15%
-4,82%
$ 8,18M
$ 137,07K
23
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0,01219
+0,58%
-6,51%
-9,76%
$ 7,46M
$ 4,67M
24
Strike
Strike
STRIKE
$ 0,406082
+0,36%
-0,03%
-5,33%
$ 7,31M
$ 2,05K
25
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1,86
+0,54%
+0,00%
-0,53%
$ 7,08M
$ 18,32
26
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,007763
-0,35%
-1,92%
-1,63%
$ 5,91M
$ 7,22M
27
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0,30509
+0,61%
0,00%
+9,46%
$ 5,80M
$ 150,73
28
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0,0348
-0,85%
-28,63%
+21,60%
$ 5,76M
$ 348,21K
29
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0,055847
+0,26%
-0,04%
+0,83%
$ 5,03M
$ 1,30K
30
sETH
sETH
SETH
$ 333,33
0,00%
--
0,00%
$ 3,86M
$ 1,20
31
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0,125971
+0,44%
-0,01%
+3,23%
$ 3,73M
$ 4,41M
32
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0,116778
+0,32%
-0,02%
+1,69%
$ 3,22M
$ 909,57
33
Nereus
Nereus
NRS
$ 0,074226
+0,15%
+0,01%
+1,19%
$ 2,90M
$ 61,46K
34
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0,318358
+0,06%
+0,09%
-1,24%
$ 2,68M
$ 1,13M
35
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0,04988439
0,00%
0,00%
+0,81%
$ 2,66M
$ 70,00
36
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0,00627
0,00%
-0,95%
-2,18%
$ 2,59M
$ 1,24M
37
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0,00097098
-0,30%
-0,02%
-5,28%
$ 2,29M
$ 1,99K
38
Rails
Rails
RAILS
$ 0,06045
0,00%
+0,04%
+5,66%
$ 2,03M
$ 1,38K
39
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0,091841
+0,54%
-0,01%
-11,82%
$ 1,76M
$ 2,33K
40
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,02143526
+1,35%
+0,05%
+11,60%
$ 1,56M
$ 198,76K
41
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0,01871128
0,00%
--
+1,67%
$ 1,55M
$ 6,79
42
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0,00246113
+0,24%
-0,00%
-5,13%
$ 1,33M
$ 930,00
43
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0,00187882
+0,64%
-0,04%
-20,21%
$ 1,17M
$ 162,71
44
Thales
Thales
THALES
$ 0,151177
+0,11%
-0,00%
+4,03%
$ 1,14M
$ 426,04
45
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0,067512
+0,72%
-0,01%
+12,13%
$ 1,04M
$ 3,00K
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0,00213457
0,00%
-0,04%
-29,58%
$ 976,79K
$ 226,64
47
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0,00113061
0,00%
--
0,00%
$ 746,20K
$ 55,49K
48
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 13,82
0,00%
-0,02%
+3,13%
$ 738,73K
$ 211,85
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0,003306
+0,33%
-0,48%
-1,10%
$ 701,79K
$ 16,56M
50
Lnfi Network
Lnfi Network
LN
$ 0,00641445
0,00%
+0,00%
+11,31%
$ 554,56K
$ 50,06K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 92 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $16.37B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, GMX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.16% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 92 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $16.37B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.