Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 84.47
+0.55%
-1.18%
+4.00%
$ 21.40B
$ 27.97K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.827
+0.26%
-0.51%
+18.98%
$ 4.29B
$ 265.34K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.7554
+0.26%
-1.52%
+4.21%
$ 2.06B
$ 3.42M
4
Lighter
Lighter
LIT
$ 4.8486
+1.86%
+4.56%
+32.25%
$ 1.22B
$ 4.46M
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 2.275
+0.09%
+2.78%
+27.40%
$ 806.47M
$ 1.95M
6
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2394
+0.46%
-4.19%
+11.81%
$ 804.51M
$ 3.14M
7
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.6081
-0.31%
-1.11%
+33.96%
$ 586.53M
$ 19.26M
8
Curve
Curve
CRV
$ 0.3621
+0.30%
-3.06%
+3.08%
$ 552.99M
$ 2.25M
9
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.14432
-0.34%
+17.56%
+38.14%
$ 405.81M
$ 2.29M
10
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2.128
-0.14%
-1.46%
+18.01%
$ 368.40M
$ 732.83K
11
Raydium
Raydium
RAY
$ 1.1582
+4.65%
+1.70%
+47.36%
$ 319.35M
$ 276.41K
12
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 117.58
+0.06%
+0.88%
+3.17%
$ 311.09M
$ 516.90
13
BUILDon
BUILDon
B
$ 0.18999
-0.38%
+1.55%
+43.95%
$ 186.74M
$ 582.29K
14
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4816
+0.41%
+0.73%
+3.29%
$ 164.52M
$ 591.83K
15
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09246
+0.21%
-0.89%
+7.22%
$ 131.91M
$ 725.66K
16
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12079
-0.13%
-0.72%
+11.00%
$ 103.38M
$ 808.96K
17
VELO
VELO
VELO
$ 0.005194
+1.35%
+4.88%
+5.37%
$ 90.66M
$ 10.69M
18
Orca
Orca
ORCA
$ 1.4067
+0.32%
-6.91%
+16.32%
$ 87.03M
$ 94.89K
19
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.016048
+0.18%
-0.50%
+14.10%
$ 86.75M
$ 4.53M
20
0x
0x
ZRX
$ 0.09988
+0.29%
-3.08%
+4.80%
$ 85.57M
$ 549.51K
21
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1317
-0.22%
+0.23%
+5.47%
$ 77.07M
$ 440.59K
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.2187
+0.73%
-1.38%
+6.39%
$ 76.31M
$ 310.62K
23
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.238
-1.69%
-0.79%
+24.52%
$ 68.61M
$ 494.94K
24
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.0079407
-0.87%
-0.04%
-0.66%
$ 46.99M
$ 92.32K
25
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.01E-6
0.00%
+3.80%
+9.85%
$ 43.92M
--
26
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.011196
-0.31%
+0.91%
+2.48%
$ 41.99M
$ 5.56M
27
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3203
+0.47%
-0.80%
+5.49%
$ 34.82M
$ 196.29K
28
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.414688
+0.35%
+0.01%
+6.33%
$ 34.64M
$ 2.96K
29
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1673
+0.18%
+0.77%
+7.91%
$ 34.53M
$ 384.64K
30
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
31
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07238
+0.37%
-0.36%
+8.02%
$ 33.06M
$ 829.19K
32
STON
STON
STON
$ 0.459737
+0.43%
+0.03%
+6.37%
$ 32.40M
$ 17.38K
33
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.209
+1.88%
-19.21%
-16.00%
$ 29.26M
$ 1.20M
34
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03547
+0.03%
-0.50%
+7.46%
$ 27.76M
$ 1.63M
35
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2917
+0.07%
+0.34%
+1.77%
$ 25.89M
$ 218.01K
36
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1221
+0.07%
+0.61%
+9.50%
$ 25.75M
$ 495.36K
37
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.191731
-0.01%
+0.00%
+1.02%
$ 23.66M
$ 18.39K
38
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.01481668
+0.75%
+0.17%
+63.29%
$ 22.22M
$ 75.37K
39
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 4.46E-8
-0.23%
+1.26%
+6.38%
$ 22.18M
--
40
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01155
-0.34%
-1.27%
+5.32%
$ 22.06M
$ 5.79M
41
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.02277
+0.26%
+1.58%
+0.48%
$ 21.93M
$ 2.90M
42
GIGACHAD
GIGACHAD
GIGA
$ 0.002289
+0.09%
+0.66%
-2.33%
$ 21.44M
$ 27.07M
43
LocalCoinSwap
LocalCoinSwap
LCS
$ 0.472751
0.00%
-0.01%
+19.28%
$ 20.09M
$ 156.01
44
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.00769352
-0.07%
-0.07%
-31.82%
$ 18.77M
$ 201.88K
45
DODO
DODO
DODO
$ 0.01772
-0.34%
+0.39%
-1.66%
$ 17.80M
$ 3.56M
46
Banana Gun
Banana Gun
BANANA
$ 4.025
+0.12%
-1.14%
+9.50%
$ 16.32M
$ 16.96K
47
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01496752
+0.51%
-0.01%
-1.20%
$ 16.13M
$ 79.04
48
Based
Based
BASED
$ 0.06753
+0.10%
+0.98%
-0.19%
$ 16.03M
$ 1.59M
49
Simons Cat
Simons Cat
CAT
$ 0.000002081
+0.14%
-1.78%
+16.75%
$ 15.87M
$ 37.26B
50
CHR
CHR
CHR
$ 0.01586
0.00%
0.00%
+10.00%
$ 15.66M
$ 3.92M

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 241 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $35.36B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, ZIX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 43.71% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 241 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $35.36B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.