Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00069
0.00%
+0.01%
+0.01%
$ 74.85B
$ 84.16M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 65,234.51
+0.57%
-0.44%
+2.15%
$ 7.61B
$ 1.63
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.463
+0.65%
-1.58%
+2.52%
$ 5.56B
$ 33.25K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0006
0.00%
0.00%
0.00%
$ 4.49B
$ 199.54K
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.759
-0.05%
-1.11%
+6.76%
$ 2.34B
$ 71.58K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 95.4
+0.45%
-1.78%
+7.58%
$ 1.47B
$ 1.87K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.328414
+0.09%
0.00%
+2.01%
$ 1.37B
$ 36.38M
8
Quant
Quant
QNT
$ 63.71
+0.50%
+0.31%
-1.35%
$ 770.24M
$ 1.08K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.7391
+0.48%
-1.75%
-2.17%
$ 477.63M
$ 97.00K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2084
+0.58%
-1.28%
-2.16%
$ 316.24M
$ 1.43M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 107.25
+0.12%
-3.05%
-4.01%
$ 283.98M
$ 536.28
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002708
+0.04%
+0.15%
-0.07%
$ 267.59M
$ 200.30B
13
Compound
Compound
COMP
$ 17.57
+0.74%
+1.85%
+3.90%
$ 176.00M
$ 3.28K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01608
+0.82%
-1.95%
-5.47%
$ 174.39M
$ 3.85M
15
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8873
-0.30%
-2.23%
-4.90%
$ 154.47M
$ 73.16K
16
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.149026
-0.01%
-0.03%
-3.99%
$ 146.14M
$ 185.08K
17
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3357
+0.42%
-1.41%
-2.59%
$ 143.96M
$ 196.09K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.07753
+0.44%
-0.75%
-1.96%
$ 116.20M
$ 703.21K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2171
+0.65%
-0.87%
+1.36%
$ 108.40M
$ 233.82K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.099813
+0.33%
-0.00%
+2.01%
$ 99.81M
$ 5.85M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001257
+0.32%
+0.24%
+4.83%
$ 78.82M
$ 51.63M
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.2216
+0.41%
0.00%
-1.73%
$ 76.34M
$ 438.14K
23
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,122.8
+0.15%
+1.35%
+4.88%
$ 76.26M
$ 27.49
24
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2074
+0.19%
-0.95%
+0.58%
$ 68.25M
$ 288.97K
25
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9.064
+0.64%
-3.38%
-9.23%
$ 68.06M
$ 7.01K
26
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003407
+0.06%
-0.64%
-2.96%
$ 60.04M
$ 271.17M
27
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02726
+0.11%
-2.99%
-2.16%
$ 53.79M
$ 2.63M
28
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1721
+0.58%
+1.18%
+6.04%
$ 49.36M
$ 447.35K
29
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.000151
-0.72%
-4.85%
-6.67%
$ 42.67M
$ 451.59M
30
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3826
+0.47%
-0.90%
-0.70%
$ 38.35M
$ 169.16K
31
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004224
+0.02%
-0.49%
+1.64%
$ 36.67M
$ 143.94M
32
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.89
+1.07%
+0.02%
-2.07%
$ 36.20M
$ 31.97M
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.057257
+0.32%
-0.00%
-5.31%
$ 32.65M
$ 367.41K
34
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.07355
+0.38%
-1.01%
-0.37%
$ 31.31M
$ 823.30K
35
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2753
+0.88%
-1.47%
+1.03%
$ 29.72M
$ 233.26K
36
Band
Band
BAND
$ 0.161146
+0.61%
-0.02%
-2.94%
$ 28.78M
$ 1.38M
37
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.106263
+0.29%
-0.01%
-1.44%
$ 25.61M
$ 16.59K
38
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.2808
+0.46%
-2.40%
-1.78%
$ 24.44M
$ 188.10K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.04323864
+0.44%
-0.00%
+1.05%
$ 22.94M
$ 2.10M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 2.911
+0.17%
-1.72%
-2.67%
$ 21.38M
$ 19.47K
41
DODO
DODO
DODO
$ 0.01914
+0.10%
-11.65%
-15.83%
$ 19.19M
$ 7.78M
42
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.0132317
+0.03%
-0.01%
-0.48%
$ 19.07M
$ 2.04M
43
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.0119
+0.59%
-2.47%
-27.04%
$ 16.24M
$ 4.43M
44
Civic
Civic
CVC
$ 0.01958277
+0.52%
-0.01%
-0.69%
$ 15.71M
$ 1.69M
45
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01357764
-1.24%
-0.02%
+0.43%
$ 14.63M
$ 9.60
46
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.001999
0.00%
0.00%
+3.39%
$ 14.38M
$ 27.54M
47
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.00168
+0.60%
-2.33%
+0.12%
$ 13.09M
$ 33.29M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.1548
+0.72%
-2.28%
-1.84%
$ 11.31M
$ 329.24K
49
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01729762
+1.11%
-0.00%
-14.04%
$ 9.51M
$ 2.81K
50
balancer
balancer
BAL
$ 0.11811
-1.08%
-13.10%
+12.93%
$ 8.00M
$ 719.81K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $102.03B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, FUN đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.05% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $102.03B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.