Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 113.872
-0.04%
-0.66%
+7.37%
$ 2.40B
$ 1.65K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.6334
-0.42%
+2.07%
+14.01%
$ 2.10B
$ 133.98K
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.16769
+0.19%
+1.15%
+38.23%
$ 1.06B
$ 9.84M
4
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.09605
-0.29%
+0.22%
+5.12%
$ 1.03B
$ 2.10M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.2708
+0.26%
-2.18%
+5.72%
$ 496.48M
$ 332.23K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1312
-0.69%
-1.67%
+7.31%
$ 263.28M
$ 475.73K
7
OP
OP
OP
$ 0.10501
-0.21%
-4.49%
+6.66%
$ 227.41M
$ 1.28M
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.03058
-0.33%
-3.08%
+12.43%
$ 194.28M
$ 11.58M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.163325
-1.38%
+0.05%
+5.29%
$ 163.27M
$ 6.20M
10
Prom
Prom
PROM
$ 5.8346
-2.00%
+4.07%
+21.13%
$ 106.19M
$ 16.74K
11
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.010421
-0.74%
-0.86%
+17.86%
$ 103.64M
$ 10.86M
12
SOON
SOON
SOON
$ 0.1827
+0.77%
-3.16%
-1.87%
$ 94.48M
$ 430.89K
13
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0011198
-0.48%
-1.69%
+12.73%
$ 55.10M
$ 53.16M
14
ASTAR
ASTAR
ASTR
$ 0.006246
-2.50%
-4.11%
+15.33%
$ 54.27M
$ 11.02M
15
COTI
COTI
COTI
$ 0.017197
-0.69%
+3.38%
+36.34%
$ 50.00M
$ 6.74M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.07753
-0.40%
-1.42%
-0.10%
$ 46.76M
$ 904.84K
17
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01489
+0.13%
+3.04%
+17.59%
$ 42.93M
$ 7.63M
18
AltLayer
AltLayer
ALTLAYER
$ 0.006556
-0.29%
+0.50%
+8.28%
$ 42.12M
$ 8.52M
19
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002676
-0.52%
-1.32%
+6.67%
$ 41.59M
$ 35.69M
20
Zora
Zora
ZORA
$ 0.008881
+2.16%
+4.85%
+20.66%
$ 39.92M
$ 15.07M
21
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.01037836
+0.04%
-0.00%
-0.50%
$ 38.85M
$ 5.99K
22
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.33
0.00%
+0.01%
+0.91%
$ 36.90M
$ 8.90K
23
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00731
+0.14%
+3.97%
+12.60%
$ 35.27M
$ 7.48M
24
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.02315
-1.35%
0.00%
+14.18%
$ 29.88M
$ 3.28M
25
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06037
-0.44%
-2.57%
+7.26%
$ 28.70M
$ 972.77K
26
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.42001
+3.16%
-0.59%
+2.50%
$ 28.31M
$ 146.28K
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02559283
+0.33%
-0.00%
+5.80%
$ 24.20M
$ 12.59M
28
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.102679
+0.29%
+0.00%
+4.27%
$ 23.95M
$ 1.12M
29
Metis
Metis
METIS
$ 3.048
-0.88%
-2.12%
+14.34%
$ 22.81M
$ 34.25K
30
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.2434
+0.10%
-0.00%
+6.43%
$ 22.60M
$ 520.92K
31
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3179
-0.13%
+0.89%
+6.08%
$ 22.28M
$ 237.64K
32
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.337834
+0.02%
+0.03%
+5.99%
$ 21.82M
$ 294.04K
33
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.0238
-0.46%
-0.34%
+9.93%
$ 21.64M
$ 2.43M
34
Phala
Phala
PHA
$ 0.0252
-0.86%
-5.03%
+3.22%
$ 21.25M
$ 3.93M
35
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0003134
-0.19%
+7.75%
+10.09%
$ 19.92M
$ 229.08M
36
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0829
-0.60%
-1.55%
+11.76%
$ 16.10M
$ 557.62K
37
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02361
-0.93%
-1.35%
+9.78%
$ 15.72M
$ 2.20M
38
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04609
-0.41%
-0.79%
+7.91%
$ 15.55M
$ 1.35M
39
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0367
+0.82%
+8.26%
+7.31%
$ 14.30M
$ 1.61M
40
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.08225
-0.22%
+0.27%
-2.10%
$ 14.28M
$ 653.86K
41
CORN
CORN
CORN
$ 0.02541
-0.20%
-0.35%
-0.47%
$ 13.36M
$ 5.41M
42
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06545
-0.09%
-0.62%
+5.77%
$ 13.10M
$ 807.63K
43
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.010153
-0.08%
-0.12%
+1.72%
$ 12.17M
$ 6.32M
44
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.008385
+0.02%
-0.31%
+0.55%
$ 11.48M
$ 6.41M
45
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.005936
-8.66%
+2.76%
+38.65%
$ 11.24M
$ 379.75M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004736
-0.25%
+1.24%
+5.80%
$ 11.06M
$ 17.42M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04763
-0.17%
-0.40%
+3.91%
$ 11.01M
$ 1.54M
48
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.009279
-0.42%
-2.68%
+3.38%
$ 10.85M
$ 6.50M
49
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01972
-0.30%
-0.90%
+3.08%
$ 9.75M
$ 3.09M
50
KONET
KONET
KONET
$ 0.01996286
-0.26%
-0.01%
-0.72%
$ 9.38M
$ 75.09K

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 104 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $9.27B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, MYRIA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 19.40% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 104 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $9.27B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.