Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 62,842.2
-0.27%
-0.78%
-5.20%
$ 1.25T
$ 11.28K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,667.21
-0.45%
-0.92%
-9.13%
$ 200.66B
$ 239.29K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999538
0.00%
+0.00%
+0.09%
$ 186.87B
$ 58.47B
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00014
0.00%
-0.01%
-0.08%
$ 75.99B
$ 65.96M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.1514
-0.59%
-0.22%
-4.50%
$ 71.19B
$ 40.19M
6
Solana
Solana
SOL
$ 65.87
-0.39%
-0.89%
-10.25%
$ 38.05B
$ 1.25M
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 447.23
+0.16%
+4.96%
-26.28%
$ 7.50B
$ 25.72K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 62,754.34
-0.19%
-0.74%
-5.01%
$ 7.29B
$ 3.82
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.852
-0.46%
-0.43%
-5.25%
$ 5.13B
$ 308.23K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.0601
-0.39%
-0.23%
-23.47%
$ 2.68B
$ 2.09M
11
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 212
-0.26%
+0.09%
-4.96%
$ 2.32B
$ 16.05K
12
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.489
-0.32%
-3.17%
-11.15%
$ 1.54B
$ 101.83K
13
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 62.1
-0.35%
-1.27%
-14.96%
$ 956.40M
$ 6.95K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01967
-0.61%
-1.36%
-14.29%
$ 212.85M
$ 5.60M
15
Compound
Compound
COMP
$ 17.66
-1.77%
+7.97%
+1.95%
$ 177.16M
$ 5.99K
16
BAT
BAT
BAT
$ 0.09373
-1.99%
+8.42%
-8.24%
$ 140.39M
$ 702.53K
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.2407
-0.70%
-1.55%
-9.87%
$ 83.03M
$ 234.98K
18
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,922.7
-0.08%
+1.81%
-8.34%
$ 68.19M
$ 38.42
19
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1625
-1.28%
-4.47%
-20.09%
$ 46.55M
$ 375.40K
20
Amp
Amp
AMP
$ 0.0005329
-0.39%
-0.34%
-16.03%
$ 46.13M
$ 120.56M
21
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.999259
-0.01%
+0.02%
+0.06%
$ 39.80M
$ 327.32K
22
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 2.07
-0.96%
+2.17%
-22.47%
$ 39.44M
$ 31.19M
23
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2852
-0.63%
-1.66%
-24.61%
$ 25.14M
$ 215.30K
24
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01308
-0.91%
-2.39%
-14.97%
$ 24.67M
$ 5.80M
25
$ 0.02513
+0.80%
+4.20%
-9.79%
$ 18.01M
$ 2.29M
26
DODO
DODO
DODO
$ 0.01639
+0.43%
+10.61%
-4.63%
$ 16.47M
$ 4.19M
27
Sweat Economy
Sweat Economy
SWEAT
$ 0.0019011
-0.42%
-13.05%
+133.50%
$ 15.85M
$ 27.89M
28
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.0052
-1.09%
+0.54%
-20.04%
$ 12.32M
$ 14.33M
29
Huobi
Huobi
HT
$ 0.106939
-0.02%
-3.56%
-22.62%
$ 11.70M
$ 41.97K
30
INIT
INIT
INIT
$ 0.05737
-0.14%
+4.76%
-15.48%
$ 11.18M
$ 1.02M
31
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 3.48
-0.57%
+0.51%
-10.31%
$ 8.78M
$ 580.22K
32
balancer
balancer
BAL
$ 0.1082
-0.37%
-0.37%
-10.96%
$ 7.54M
$ 548.12K
33
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.0739
-0.24%
+0.37%
-14.21%
$ 6.57M
$ 899.04K
34
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.015057
-0.16%
+0.39%
-25.92%
$ 5.90M
$ 4.24M
35
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.04942621
-1.31%
+2.38%
-35.91%
$ 4.75M
$ 255.85
36
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.24
-0.80%
-0.59%
+9.73%
$ 3.92M
$ 529.37
37
Ren
Ren
REN
$ 0.00321283
-0.30%
+4.08%
+0.66%
$ 3.21M
$ 174.07K
38
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 1.0
+0.08%
-0.00%
+0.05%
$ 2.62M
$ 16.42M
39
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.054854
+0.03%
+3.90%
-5.67%
$ 1.12M
$ 2.30K
40
Cream
Cream
CREAM
$ 0.47509
-0.38%
+3.32%
-18.25%
$ 1.10M
$ 8.18K
41
UWON
UWON
UWON
$ 0.099898
-1.11%
+2.24%
-21.81%
$ 999.95K
$ 80.26
42
USMeme
USMeme
USM
$ 9.0E-6
-0.11%
+0.93%
-22.35%
$ 898.29K
--
43
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00107477
-1.11%
+1.63%
-24.78%
$ 859.81K
$ 157.43
44
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 1.0688E-8
-1.14%
-5.14%
-27.03%
$ 829.32K
--
45
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00394259
0.00%
-2.19%
-24.72%
$ 394.26K
$ 2.21
46
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.251182
-1.00%
+1.00%
-22.61%
$ 391.75K
$ 2.09K
47
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00108873
-0.67%
+0.28%
-19.32%
$ 332.35K
$ 3.17K
48
JAMBO
JAMBO
JAMBO
$ 0.00032666
-1.18%
-2.39%
-25.43%
$ 327.63K
$ 590.57
49
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.252946
-0.44%
-0.74%
-9.09%
$ 207.79K
$ 92.20
50
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 2.33
-1.27%
+2.31%
-22.85%
$ 128.83K
$ 459.19

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 56 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1855.71B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, DODO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.61% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 56 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $1855.71B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.